|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơklah |
pơklah (KJ)(đt): làm tách ra. Bơngai trŏ chŭ, athai oei pơklah păng 'de 'lơ̆ng: Người bị bệnh đậu mùa, phải sống cách ly với người không mắc bệnh. |
Bahnar |
| Pơklai |
pơklai (KJ)(đt): giả vờ làm một chuyện khác hợp lý để đánh lạc hướng. '''Bơ̆t 'de lơlĕ hăp klĕ 'bum, hăp pơklai pĕ hla 'blang: Khi người ta phát giác nó ăn trộm củ mì, nó giả vờ hái lá mì để đánh lạc hướng.'' |
Bahnar |
| Pơklaih |
pơklaih (KJ)(đt): 1- chữa lành.'' Thây pơgang ming pơklaih 'de jĭ jăn: Bác sĩ chữa lành bệnh nhân. ''2- hoàn thành, hoàn tất một công việc.'' Bơ̆n athai jang pơklaih năr âu: Hôm nay chúng ta phải hoàn tất công việc. ''3- tha thứ. ''E athai apinh nĕ jô̆, thoi noh hăp gơh pơklaih: Anh phải xin lỗi, như vậy ông ta mới tha thứ.'' |
Bahnar |
| Pơklăm |
pơklăm (KJ)(đt): làm tối tăm. Bơ luơ̆n 'năr, pơklăm jơ̆p jă: Nhật thực, làm tối tăm toàn khắp. |
Bahnar |
| Pơklăp |
pơklăp (KJ)(đt): ép ăn (tục lệ dân tộc khi rất quen thân nhau, lấy đồ ăn nhét vào miệng để tỏ tình quý mến).'' Pơklăp 'nhăm kơ Pôm: Eùp Pôm ăn thịt. '' |
Bahnar |
| Pơklĕch |
pơklĕch (KJ)(đt): 1- giải thích cho hiểu.'' Inh wao tam tơdah, apinh ih pơklĕch atăm: Tôi chưa hiểu rõ, xin anh giải thích thêm.'' 2- làm xuyên thủng.'' Pŭng pơklĕch jrăng âu: Hãy đục thủng cột này.'' |
Bahnar |
| Pơkleng pơklăp |
pơkleng pơklăp(KJ)(trt): ồn ào, náo nhiệt.'' 'De haioh hơnul pơkleng pơklăp tơ cham: Trẻ con đùa giởn ồn ào trong sân.'' |
Bahnar |
| Pơklĕp |
pơklĕp (K)(đt): vá.'' Pơklĕp hơbăn ao: Vá quần áo.'' |
Bahnar |
| Pơklep |
pơklep (KJ)(đt): 1- dán. ''Pơklep hlabar tơ jơnĕng: Dán giấy vào tường. ''2- dính với nhau.'' Jên 'nao pơklep dihbăl: Tiền mới dính với nhau. 'Bar tŏ prit pơklep: Hai trái chuối dính lẹo.'' |
Bahnar |
| Pơklĕp pơkleu |
pơklĕp pơkleu (K)(tưt): ríu rít (tiếng chim).'' Xem hơxi pơklĕp pơkleu tơ xơdrai 'long: Chim hót ríu rít trên cành.'' |
Bahnar |