|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkhoy |
pơkhoy (KJ)(trt): đốt cháy.'' 'Buh pơkhoy hơ'bo wă pơm liơ̆t: Nướng cháy bắp làm món gỏi bò băm.'' |
Bahnar |
| Pơkhơ̆m |
pơkhơ̆m (K)(đt): đe doạ trả thù. Bre hăp pơkhơ̆m dihbăl: Hai người đe dọa trả thù lẫn nhau. |
Bahnar |
| Pơkhơ̆ng |
pơkhơ̆ng (KJ)(trt): làm cháy lên. Unh xang păt boih, bĕ ih hlôm pơkhơ̆ng: Lửa tắt rồi, anh hãy thổi cho cháy lên. |
Bahnar |
| Pơkhơ̆r |
pơkhơ̆r (K)(đt): chọc ghẹo nhau. |
Bahnar |
| Pơkhơ̆t |
pơkhơ̆t (KJ)(đt): ngăn chặn lại, Pơgang pơkhơ̆t chroh hăk: Thuốc thổ tả. |
Bahnar |
| Pơkiĕr |
pơkiĕr (K)(trt): làm cho khít, cho dầy.'' Chô̆ pơkiĕr kơdrong kuă iĕr mŭt: Cột khít hàng rào không cho gà chui vào.'' |
Bahnar |
| Pơkiơ̆ 1 |
pơkiơ̆ 1(KJ)(đt): chôn của cải theo người chết.'' Inh pơkiơ̆ tăng kơ nhap bă inh: Tôi bỏ chiếc tẩu trong quan tài của cha tôi.'' |
Bahnar |
| Pơkiơ̆ 2 |
pơkiơ̆ 2(K)(đt): theo cái. x: tơkiơ̆. |
Bahnar |
| Pơkit |
pơkit (KJ)(đt): đòi cho bằng được. Pep pơkit dơh bă chonh xe wĕnh: Pep đòi ba nó mua xe gắn máy cho bằng được. |
Bahnar |
| Pơklă |
pơklă (KJ)(đt): đổ lỗi.'' Jĭ e xang pơm yoch, tơma e pơklă kơ inh dơ̆ng: Chính anh đã làm sai, mà còn đổ lỗi cho tôi.'' |
Bahnar |