|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkơ |
pơkơ (KJ)(đt): làm gián đoạn. Kăn hăp truh, pơkơ tơdrong jang inh: Họ tới, làm gián đoạn công việc của tôi. |
Bahnar |
| Pơkô |
pơkô (KJ)(trt): lượng sức hay khả năng mình trước khi làm việc gì. '' Pơkô kơ tơ’ngla bĭ gơh, inh lê̆ 'dik: Lượng sức mình không nổi, tôi đành bỏ.'' |
Bahnar |
| Pơkơ'deh |
pơkơ'deh (KJ)(đt): thu ngắn lại. Tơlei âu kơjung jat, bĕ bơ̆n pơkơ'deh 'biơ̆: Dây này quá dài, chúng ta thu ngắn lại. |
Bahnar |
| Pơkôch |
pơkôch (K)(đt): hoang phí. x: pơhoach. |
Bahnar |
| Pơkơdơ |
pơkơdơ̆ (K)(đt): làm mắc cở. Ih 'nhăk kră pơlei mŭt tơ hnam inh, thoi noh ih pơkơdơ̆ inh 'dĭk: Anh dẫn ông già làng đến nhà tôi, chỉ làm cho tôi mắc cở. |
Bahnar |
| Pơkơdrăt |
pơkơdrăt (K)(đt): làm giật mình. Jĭl pôh pơkơdrăt inh: Mang tác làm tôi giật mình. |
Bahnar |
| Pơkoh |
pơkoh (KJ)(đt): giao chiến bằng gươm, đao. x: tơkoh. |
Bahnar |
| Pơkoih |
pơkoih (K)(đt): 1- ngứa. ''Hăp pơkoih yor kơ brôn: Do bị ghẻ, nó ngứa.''2- ăn nói bừa bãi.'' E pơkoih 'bơ̆r dah kiơ, tơdrong 'de duh wă pơma: Anh ngứa miệng hay sao, chuyện người ta mà cũng xía vào. ''3- siêng năng, chăm chỉ. ''Pôm bơngai pơkoih ti, tơhri kơ jang: Pôm là người siêng năng, không bao giờ ở không.'' |
Bahnar |
| Pơkơjăp |
pơkơjăp (K)(trt): làm cứng, làm chắc.'' Chô̆ pơkơjăp kơdrong: Cột hàng rào cho chắc.'' |
Bahnar |
| Pơkok |
pơkok (K)(trt): làm cho trắng. Pik pơkok jơnĕng hnam păng 'mrăng: Quét vôi trắng tường nhà. |
Bahnar |