|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkrang krĕl |
pơkrang krĕl (K)(tt): làm táo bón. ''Xa ôi lơ pơkrang krĕl: Aên ổi nhiều gây táo bón.'' |
Bahnar |
| Pơkrap |
pơkrap (KJ)(đt): làm dính vào. Pham dơ̆ng xơbur pơkrap tơ hơbăn ao: Máu từ vết thương dính vào quần áo. |
Bahnar |
| Pơkrê |
pơkrê (KJ)(đt): làm sợ hãi. Tơdăm pơm krĭnh, wă pơkrê 'de adruh: Chàng thanh niên nhe răng nhăn mặt, để hù nhát bọn con gái. |
Bahnar |
| Pơkreh |
pơkreh (KJ)(dt): làm hiệu nhau bằng cách cào nhẹ.'' Kơplah 'de oei akŏm, bre hăp pơkreh wă wih: Trong lúc họ còn đang họp, hai đứa cào nhẹ rủ nhau về.'' |
Bahnar |
| Pơkren |
pơkren (K)(đt): rủa nhau bị cùi hủi.'' E pơkren inh, inh duh pơkren e: Mày rủa tao bị cùi, tao cũng rủa mày như vậy.'' |
Bahnar |
| Pơkrĕnh |
pơkrĕnh (K)(trt): làm cho khô ráo. ''Hơdrĕng pơkrĕnh ‘bum greu: Rang giòn đậu phông.'' |
Bahnar |
| Pơkro |
pơkro (KJ)[pơkhăng(KJ)](đt)làm cho khô. ''Pơkro ka: Phơi cá.'' |
Bahnar |
| Pơkroch |
pơkroch [hơkrop(K)](trt): ốm teo. x: hơkrop. |
Bahnar |
| Pơkrôp |
pơkrôp (KJ)(trt): ôm nhau. 'Bar 'nu haioh tep pơkrôp: Hai đứa bé ôm nhau ngủ. |
Bahnar |
| Pơkrơt |
pơkrơt (K)(đt): làm ngại ngùng. làm mắc cở.'' 'De oei xŏng, bơ̆n mŭt pơkrơp 'de: Họ đang ăn, mình vào làm họ mất tự nhiên.'' |
Bahnar |