|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơklĭ |
pơklĭ (KJ)(trt): làm chín nhừ. Akar kơpô arăk jat, e rơyă pơklĭ ho! Da trâu cứng lắm, anh hầm cho nhừ nhé! |
Bahnar |
| Pơklĭk |
pơklĭk (KJ)(đt): 1- làm điếc tai.'' E hơmrach ah kơlăng 'don hăp, xơnă e wă pơklĭk hăp 'dĭk: Anh hét vào tai nó, như vậy chỉ tổ làm nó điếc tai thôi. ''2- nhàm chán không muốn nghe. '' Kăn hăp tôh chêng plăt măng pơm pơklĭk nhôn: Họ đánh chiêng suốt đêm làm chúng tôi nhàm chán.'' |
Bahnar |
| Pơklom |
pơklom (KJ)(đt): vật lộn. Bre bu pơklom to? Hai đứa nào đang vật lộn thế? Bre hăp uh kơ gơh rong, rĭm năr bre hăp pơklom: Hai đứa không chơi chung được, ngày nào cũng vật lộn . |
Bahnar |
| Pơklop |
pơklop (K)(đt): nẹp chặt. Pơklop kơting tơgơ̆: Băng nẹp chặt chỗ xương gãy. |
Bahnar |
| Pơklơ̆p |
pơklơ̆p (K)(đt): đậy lại. Pơklơ̆p por tơ’băng kuă kơ roi 'jôm: Ðậy thức ăn lại tránh ruồi bu. |
Bahnar |
| Pơklơ̆r |
pơklơ̆r (KJ)(đt): làm kinh hãi, làm sợ hãi.'' Hăp xang klơ̆r, tơma e rai pơklơ̆r atăm: Nó đã nhát gan, thế mà anh lại hù làm nó sợ thêm.'' |
Bahnar |
| Pơklưh |
pơklưh (K)(đt): giao phó hết của cải cho người con cưng nhất.'' Bă pơklưh 'dĭ tơmam kơ kon hơdruch: Người cha giao phó hết của cải cho đứa con út.'' |
Bahnar |
| Pơklŭng |
pơklŭng (K)(trt): đào sâu thêm. Anih âu dơdŏn, bĕ bơ̆n xir pơklŭng 'biơ̆: Chỗ này đất cao, chúng ta hãy đào sâu thêm chút. |
Bahnar |
| Pơklŭp |
pơklŭp (KJ)(đt): úp lại. Klaih kơ xat, pơklŭp pơnhan tơ tô̆ wă dah hrĕng: Rửa chén bát xong, úp phơi nắng cho mau khô. |
Bahnar |
| Pơklŭt |
pơklŭt (KJ)(đt): ép buộc, bắt ép. 'De kuă lê̆, nĕ pơklŭt: Người ta không muốn thì thôi, đừng ép buộc. |
Bahnar |