|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkhăng 1 |
pơkhăng 1(K)[pơkro(K)](đt):phơi khô.'' Pơkhăng ka: Phơi khô cá.'' |
Bahnar |
| Pơkhăng 2 |
pơkhăng 2 (K)(trt):cứng cỏi (ăn nói). ''Pơma pơkhăng anat kơ păng: Aên nói cứng cỏi khó nghe.'' |
Bahnar |
| Pơkhăp |
pơkhăp [pơchơ̆ng(K)](đt):1- cha mẹ hai bên hứa hôn cho con mình bằng một vật bảo chứng. 2- hứa gả. x: pơchơ̆ng. |
Bahnar |
| Pơkhĕch |
pơkhĕch (K)(trt): vội vã. x: pơgĕch. |
Bahnar |
| Pơkhĭn |
pơkhĭn(KJ)(đt): làm can đảm. ''Athai ăn kơ kon haioh bô̆k pơxrăm minh 'nu, wă pơkhĭn : Hãy để trẻ con tự đi học, tập chúng can đảm.'' |
Bahnar |
| Pơkhôch |
pơkhôch (KJ)(đt): phung phí, lãng phí. x: pơhoach. |
Bahnar |
| Pơkhông |
pơkhông (KJ)(đt): cùm, gông . Pơkhông nhŭng păng tơhlŏng, kuă kơ hăp mŭt kơdrong 'de: Mang gông cho heo, để nó khỏi chui vào hàng rào. |
Bahnar |
| Pơkhŏng |
pơkhŏng (KJ)(đt): bất trị, bất kham.'' Lê̆ 'dunh rơmo tơ bri, xơnă pơkhŏng hăp 'dĭk: Thả bò sống lâu trong rừng, chỉ làm cho nó bất trị.'' |
Bahnar |
| Pơkhop |
pơkhop (K)(đt): trở lại đạo (tôn giáo) |
Bahnar |
| Pơkhor |
pơkhor (K)(đt): làm khan cổ. ''Ih athai inh chơchơ̆p chêng bưh bưh, bĭ pơkhor inh aah? Anh bắt tôi hát nhẩm mãi theo giọng chiêng, không làm tôi khan cổ à?'' |
Bahnar |