|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pôk 2 |
pôk 2(K)(dt) (trong từ ghép). Klang pôk: Chim cú mèo. |
Bahnar |
| Pok 3 |
pok 3(KJ)(dt): 1- thăn.'' Xĕch pok: Thịt thăn. ''2- cây mè đóng trên rui. |
Bahnar |
| Pŏk 3 |
pŏk 3(KJ)(dt): cây vả. |
Bahnar |
| Pŏk 4 |
pŏk 4(K)(dt): một khổ vải khoảng 40cm.'' Hek xong inh che minh pŏk, wă pơm kơn: Xé cho một khổ vải, làm khăn trùm đầu.'' |
Bahnar |
| Pŏk 5 |
pŏk 5(K)(dt): chân móng (tay, chân). |
Bahnar |
| Pok ak |
pok ak (KJ)(dt): nách. |
Bahnar |
| Pôk ak |
pôk ak (K)(dt): nách. x: pok ak. |
Bahnar |
| Pôk băn |
pôk băn (K)(dt): mơ thấy người bệnh hoạn, rồi nhận làm con nuôi, sau đó hết bệnh.'' Kon Pôm jĭ hlăm, ming uh kơ klaih, inh hơpo 'bôh bă hăp tŭk; năr dơ̆ng rŏng inh manat truh apinh rong, kon hăp klaih kơ jĭ: Con Pôm đau nặng, chữa không khỏi, tôi mơ thấy cha nó bỏ rơi; ngày hôm sau thương tình tôi xin nhận làm con nuôi, sau đó nó hết bệnh (giác quan thứ sáu)'' |
Bahnar |
| Pŏk plŏl |
pŏk plŏl (K)(dt): một loại cây, lá giống cây riềng, thường mọc chỗ đầm lầy, hoa và đọt ăn được. |
Bahnar |
| Pơkă |
pơkă (KJ)(đt): 1- hẹn. ''Inh pơkă dơning gô năm tơ hnam ih dơ̆ng: Tôi hẹn ngày mai sẽ đến nhà anh lần nữa. ''2- đánh cuộc. ''Tơ̆ng ih bĭ leh gah tơdrong âu, dang ei ba pơkă dihbăl hrŭ minh jŏng ba: Nếu anh không chịu thua trong việc này, bây giờ chúng ta đánh cuộc một gùi lúa.'' |
Bahnar |