|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơjô̆ (K) |
pơjô̆ (K)(dt): cây rui (nhà, chòi...) Chă 'long pơjô̆ wă bơ̆ hnam: Kiếm rui làm nhà. |
Bahnar |
| Pơjơ̆l |
pơjơ̆l (KJ)[pơhiơ̆k(KJ)](trt): làm phiền.'' Năm pơjơ̆l ih, xong inh tŏk iŏk 'ba ih hơ̆m gơh dĭ? Ðến mượn anh ít lúa có phiền anh không?'' |
Bahnar |
| Pơjơ̆p |
pơjơ̆p (K)(trt): khắp nơi. '' Rơmo xa 'ba pơjơ̆p lơ̆m mir: Bò vào ăn lúa khắp rẫy. Năng pơtĭl pơjơ̆p 'mơ̆i, adroi kơ wă mơmơnh: Phải xem xét kỹ, trước khi phàn nàn.'' |
Bahnar |
| Pơjră |
pơjră(KJ)(đt): 1- chống đỡ. ''Pơjră hnam kuă kơ tơkơ̆l: Chống nhà cho khỏi đổ. ''2- chống đối, phản đối.'' Pơjră kuă kiơ̆ trong ‘mê̆: Chống lại không theo con đường xấu.'' |
Bahnar |
| Pơjrah |
pơjrah (K)(tt): tham lam.'' Xang 'dei 'ba lơ boih, wă pơjrah pơm kiơ dơ̆ng: Ðã có lúa nhiều rồi còn tham chi nữa. Xa pơjrah: Aên hết không đề dành. Wă kơ 'de pơjrah: Ða tình. '' |
Bahnar |
| Pơjrak |
pơjrak (K)(trt): 1- chặn lại.'' Xem pơlang hơxi pơjrak trong: Chim bồ chao hót chận đường. ''2- nói đón đầu. ''Pơma pơjrak, iŭ kơ 'de apinh: Nói đón đầu, sợ người ta nhờ vả.'' |
Bahnar |
| Pơjrăng |
pơjrăng (K)(dt): cây le ở bốn góc của đế gùi. |
Bahnar |
| Pơjrang |
pơjrang (K)(tt): nghiêng, xiên. ''Hnam âu pơjrang gah 'ma: Nhà này nghiêng về bên phải. 'Long pơjrang gah yơ, gô tơkơ̆l gah ei: Cây nghiêng bên nào, ngã bên đó. Hăp juăt kơ chih chư pơjrang: Nó quen viết chữ nghiêng'' |
Bahnar |
| Pơjrang pơjrang |
pơjrang pơjrang(K)(trt): ngà ngà say. |
Bahnar |
| Pơjrâu |
pơjrâu (K)(đt): trộn lẫn.'' Proi adrĕch 'ba pơjrâu păng găr pia: Trỉa lúa giống trộn chung với hạt dưa nước.'' |
Bahnar |