|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkah |
pơkah (KJ)(trt): riêng rẽ. Dŏng păng Wŏt oei atŭm minh pôm hnam, chŏng jang xa pơkah: Dŏng và Wŏt sống chung một nhà, nhưng làm ăn riêng. |
Bahnar |
| Pơkah hơ-on |
pơkah hơ-on (K)(trt): thiên vị. Yor kơ Mun jĭ mon, kơ’na Mam xang tơlang pơkah hơ-on: Vì Mu là cháu, nên ông Mam đã xét xử thiên vị. |
Bahnar |
| Pơkai |
pơkai (KJ)(dt): dưa hấu. |
Bahnar |
| Pơkăl |
pơkăl (KJ)(đt): bắt buộc.'' Inh pơkăl e, mă wă mă uh, duh athai bô̆k jang pơgê dơning: Tôi bắt buộc anh, dù muốn hay không, ngày mai cũng phải đi làm.'' |
Bahnar |
| Pơkăm |
pơkăm (KJ)(đt): thúc giục, khuyến khích.'' Hăp alah, chŏng ih athai pơkăm hăp: Nó lười, anh phải thúc giục nó.'' |
Bahnar |
| Pơkao 1 |
pơkao 1(KJ)(đt): đổ thừa, đổ lỗi. x: tơpŭ1 |
Bahnar |
| Pơkao 2 |
pơkao 2(K)(dt): một loại cây rừng (có hoa rất đẹp). |
Bahnar |
| Pơkăp |
pơkăp (KJ)(đt): 1- làm cho khớp với nhau. '''De pơkăp tơpơng tam 'blep păng jrăng: Họráp trính và cột chưa khớp với nhau. ''2- đánh giá. ''Ih pơkăp rơmo dôm yơ? Con bò này giá bao nhiêu? Pơkăp 'dao: Cắn lưỡi đao thề (ai lỗi lời thề sẽ bị đao giết chết). Pơkăp xung: Tra lưỡi vào chẽn rìu. Pơkăp unh: Mồi lửa. Pơkăp hơ̆t: Mồi thuốc.'' |
Bahnar |
| Pơkeh |
pơkeh (KJ)(đt): hoàn tất, hoàn thành.'' Năr âu bơ̆n chong pơkeh muih ho! Hôm nay chúng ta phát rẫy cho xong nhé! Bơ̆ pơ'dang jang pơkeh: Hoàn thành công việc.'' |
Bahnar |
| Pơkhăi |
pơkhăi (K)(đt): gây thiếu hụt. Tô̆ 'dunh pơkhăi 'dak: Nắng hạn làm thiếu hụt nước. |
Bahnar |