pơkă (KJ)(đt): 1- hẹn. ''Inh pơkă dơning gô năm tơ hnam ih dơ̆ng: Tôi hẹn ngày mai sẽ đến nhà anh lần nữa. ''2- đánh cuộc. ''Tơ̆ng ih bĭ leh gah tơdrong âu, dang ei ba pơkă dihbăl hrŭ minh jŏng ba: Nếu anh không chịu thua trong việc này, bây giờ chúng ta đánh cuộc một gùi lúa.''
Ajouter un commentaire