|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkrơ̆ng |
pơkrơ̆ng pơkrơ̆ng (KJ)(trt): vây giữ con vật ở một chỗ.'' Kŏ kuơ̆l pơkrơ̆ng jĭl minh anih: Chó sủa vây chặt mang lại một chỗ.'' |
Bahnar |
| Pơkrơ̆p |
pơkrơ̆p (K)(trt): ướt sũng. x: hơkrơ̆p. |
Bahnar |
| Pơkruh |
pơkruh (K)(đt): chất đống, dồn đống, giao nhiều công việc.'' Pơkruh tơmam tơ mum: Dồn đống đồ đạc vào góc nhà. Pơkruh tơdrong jang ăn kơ hăp: Dồn hết công việc cho nó làm.'' |
Bahnar |
| Pơkrưp |
pơkrưp (KJ)(trt): 1- làm cho long trọng. ''Năm 'dih pơkrưp 'de tih: Ði đón long trọng quan chức lớn. ''2- ra oai.'' Pơkrưp tơ’ngla: Làm ra vẻ ta đây.'' |
Bahnar |
| Pơkuăr |
pơkuăr (K)(đt): ôm nhau. 'Dunh kơ tơjrơ̆m, kăn hăp pơkuăr chŭm dihbăl: Ðã lâu không gặp, họ ôm hôn nhau. |
Bahnar |
| Pơkŭch |
pơkŭch pơkŭch (K)(tt): cong.'' Muh pơkŭch: Mũi quặp xuống.'' |
Bahnar |
| Pơkuei |
pơkuei (K)(dt): thằn lằn có đường gai trên lưng. x: bŏr koy. |
Bahnar |
| Pơkưh |
pơkưh [pơklưh(KJ)](đt): giao phó hết của cải cho người con cưng nhất. x: pơklưh. |
Bahnar |
| Pơkuh 1 |
pơkuh 1(K)(đt): 1- gặp nhau, họp mặt. x: tơkơ̆p. 2- x: tơkuh 1 |
Bahnar |
| Pơkuh 2 |
pơkuh 2(KJ)(trt): 1- ngủ hay nằm đầu hay chân giáp nhau mình đối xứng. 2- giáp năm, tháng. x: tơkuh 2 |
Bahnar |