|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơla 2 |
pơla 2(KJ)(dt): ngà voi. |
Bahnar |
| Pơlah |
pơlah (K)[bơlah(J)](dt): 1- gạo tấm''. 'Ba xơ̆k uh kơ hrĕng, ot 'dei lơ pơlah: Lúa phơi chưa khô, đem xay có nhiều tấm. ''2- lúa (cách nói khiêm tốn).'' Kon pơlah nhôn chơlĕ pă minh bŭng: Lúa chúng tôi chỉ còn một thúng. ''3- heo gạo (trong từ ghép). ''Xa trŏ nhŭng pơlah gô 'dei 'mat: Aên heo gạo sẽ bị bệnh sán xơ mít.'' |
Bahnar |
| Pơlai |
pơlai (KJ)(dt): con bướm (loại nhỏ). |
Bahnar |
| Pơlăm |
pơlăm (KJ)(đt): 1- bàn tán to nhỏ.'' Bre hăp pơlăm gah tơdrong kiơ? Hai đứa bàn tán to nhỏ chuyện gì vậy?''2- chim ríu rít. ''Xem pơlăm xa plei jri: Bầy chim ăn trái đa hót ríu rít.'' |
Bahnar |
| Pơlang 1 |
pơlang 1(KJ)(đt): 1- tổng số. ''Pơlang măt nhôn 'dei pêng jĭt 'nu: Tổng số chúng tôi gồm ba mươi người. Pơlang măt unh hnam iĕm dôm 'nu? Gia đình anh có bao nhiêu nhân khẩu? ''2 - kiểm tra dân số. ''Pơlang măt 'de kon pơlei 'dei bar rơbâu 'nu: Kiểm tra dân số trong làng được hai ngàn người.'' |
Bahnar |
| Pơlang 2 |
pơlang 2(K)[bơlang(J)](dt):chim bồ chao.'' Wă bô̆k tơmoi ră, chŏng pơlang hơxi dui rŏng, kơ’na inh wih: Cũng muốn đi thăm bà con, nhưng bồ chao hót đằng sau, đành phải quay về (quan niệm xưa). Pơlang hơwing: Chim khướu.'' |
Bahnar |
| Pơlăng kơk |
pơlăng kơk (K)(dt): cây rau sam. x: phalăng kơk. |
Bahnar |
| Pơlao 1 |
pơlao1(KJ)(dt): bãi cát. |
Bahnar |
| Pơlao 2 |
pơlao 2(KJ)(tt): làm nản lòng. Nĕ pơlao 'don hăp: Ðừng làm nó nản lòng. |
Bahnar |
| Pơlap |
pơlap (KJ)(đt): làm uổng công. Tơdrong jĭ jăn âu uh kơ gơh ming, et pơgang wă pơlap 'dĭk: Bệnh này vô phương cứu chữa, uống thuốc cũng chỉ uổng công. |
Bahnar |