pơlah (K)[bơlah(J)](dt): 1- gạo tấm''. 'Ba xơ̆k uh kơ hrĕng, ot 'dei lơ pơlah: Lúa phơi chưa khô, đem xay có nhiều tấm. ''2- lúa (cách nói khiêm tốn).'' Kon pơlah nhôn chơlĕ pă minh bŭng: Lúa chúng tôi chỉ còn một thúng. ''3- heo gạo (trong từ ghép). ''Xa trŏ nhŭng pơlah gô 'dei 'mat: Aên heo gạo sẽ bị bệnh sán xơ mít.''
Ajouter un commentaire