|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkong |
pơkong (KJ)(đt): kết hôn, đám cưới.'' Năr âu kon inh et pơkong: Hôm nay con tôi tổ chức đám cưới. Pơkong dreng (xĭt dreng): Ðám hỏi (trao nhau sâu chuỗi theo kiểu người dân tộc). Pơkong jơmai tơgai dreng: Trao đổi hạt cườm và sâu chuỗi trong đám hỏi.'' |
Bahnar |
| Pơkŏng |
pơkŏng (KJ)(dt): trái dâu đất. |
Bahnar |
| Pơkŏp |
pơkŏp (KJ)(đt): ghép thành đôi. Pơkŏp 'bar tŏ rơmo jing minh kŏp: Ghép hai con bò thành một đôi. Tung pơkŏp 'bar tŏ 'long: Vác hai cây một lần. Pơkŏp ming kơting pơchah: Ghép lại xương bể. |
Bahnar |
| Pơkôr |
pơkôr (KJ)(đt): mắc cạn. 'Dak hrơ̆, pơkôr rơkĭ: Nước rút, làm bè mắc cạn. 'Dak tơhyieo uh rơxang, pơkôr xok nhôn: Nước chảy có rác rến, xói thủng chân đê bắt cá của chúng tôi. |
Bahnar |
| Pơkơ̆n |
pơkơ̆n (KJ)(trt): lượng sức hay khả năng mình. x: pơkô. |
Bahnar |
| Pơkơ̆ng |
pơkơ̆ng (KJ)(đt): 1- xiết nợ.'' Hăp xre kơ inh kuă tơwih, kơ’na inh pơkơ̆ng rơmo hăp: Nó nợ tôi không muốn trả, nên tôi xiết con bò của nó. ''2- giữ ở lại. ''Nhôn pơkơ̆ng ih oei păng nhôn 'bar năr: Chúng tôi mời anh ở lại với chúng tôi hai ngày. Mu pơkơ̆ng pơlei: Các chức sắc trong làng.'' |
Bahnar |
| Pơkră |
pơkră (KJ)(đt): 1- làm cho mau già. ''Tơchĕng lơ pơgră pơkră dơh akâu: Lo lắng làm thân xác mau già. ''2- để già. ''Pơkră mich ah tơm: Ðể mít già trên cây.'' |
Bahnar |
| Pơkra |
pơkra (KJ)(đt): 1- làm hòa. ''Xŏr Mam pơkra pơ'lơ̆ng păng Dŏng Wŏt: Xŏr Mam làm hòa với Dŏng Wŏt. Et pơkra pơlei: Uống rượu tạ lỗi với làng (quan hệ nam nữ bất chính). ''2- ban phép lành. (tôn giáo).'' Adroi kơ lĕch, ‘bok xoi pơkra thơthâu kơ 'de kon Bă Yang: Trước khi ra về, linh mục ban phép lành cho giáo dân.'' |
Bahnar |
| Pơkrăl |
pơkrăl (KJ)(đt): làm đông, làm đặc lại.'' Pơkrăl 'dak lơ̆m kơtuh xơngieo: Làm nước đá trong tủ lạnh.'' |
Bahnar |
| Pơkrăm |
pơkrăm (KJ)(đt): 1- làm chìm, nhận chìm.'' Bă inh pơkrăm plŭng tơ 'dak, kuă kơ 'de haioh khơ̆r: Cha tôi dìm sõng dưới nước, tránh trẻ nhỏ phá. ''2- đi biệt tăm. ''Yor kơ 'dei lơ tơdrong hĕl xơ'ngon, 'măng âu hăp bô̆k pơkrăm tơ dêh tơmoi hloi: Vì có nhiều phiền muộn, lần này nó đi biệt tích ở nước ngoài.'' |
Bahnar |