|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơlĭr 2 |
pơlĭr 2(K)(trt): 1- tràn ngập.'' 'Dak rơlat lơ̆p pơlĭr mir ôr thôr krong: Nước lụt tràn ngập hết cánh đồng. ''2- cỏ dầy đặc. '''Mi hngach, 'nhĕt hon pơlĭr kơ mir: Mưa dầm cỏ mọc dày kín rẫy.'' |
Bahnar |
| Pơlit |
pơlit (K)(đt): làm cho áy náy, lo sợ.'' Ih tôh xơgơ̆r ah ‘năr dơ̆ng, pơm pơlit nhôn: Anh đánh trống ban trưa, làm chúng tôi lo sợ.'' |
Bahnar |
| Pơlŏ |
pơlŏ (K)(dt): cảm sốt. x: bơlŏ. |
Bahnar |
| Pơlôch |
pơlôch (KJ)(đt): giết chết. Nĕ pơlôch 'de: Ðừng giết người. |
Bahnar |
| Pơlơh |
pơlơh (K)[bơlơh(KJ)](đt): 1- thay (quần áo). ''Pơlơh hơbăn ao: Thay quần áo. ''2- thay phiên nhau.'' Klo akăn pơlơh rong kon: Vợ chồng thay phiên nhau giữ con. Pơlơh rong: cặp vợ chồng mới cưới thay phiên ở với cha mẹ chồng một thời gian, rồi ở với cha mẹ vợ một thời gian, sau đó ra ở riêng (tục lệ)'' |
Bahnar |
| Pơlôh |
pơlôh (KJ)(dt): cái lỗ. |
Bahnar |
| Pơlôh pơlônh |
pơlôh pơlônh (K)(trt): dở dang, nửa chừng.'' Pơxrăm pơlôh pơlônh: Học nửa chừng rồi bỏ.'' |
Bahnar |
| Pơloi |
pơloi (KJ)(trt): quá đáng, thêm thắt, phóng đại. ''Pơma pơloi: Nói quá lời. Pơloi jrai: Nói phóng đại. Tĕch pơloi: Bán mắc mỏ.'' |
Bahnar |
| Pơlơi |
pơlơi (K)(đt): 1- chia cho mình phần hơn.'' Axong kơ 'de tŏxĕt, pơlơi kơ tơ’ngla: Chia phần người khác thì ít, phần mình nhiều hơn. ''2- được chia phần hơn. ''Bĕ bơ̆n pơlơi kơ hăp oh hơdruch: Ta hãy chia phần hơn cho em út.'' |
Bahnar |
| Pơloi pơloi |
pơloi pơloi (K)(tht):tiếng chê chỉ thái quá.'' Khăn âu inh tĕch 200.000$._ pơloi pơloi: Tôi bán mền này 200.000 $_đắt dữ vậy!'' |
Bahnar |