|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơloih |
pơloih (KJ)[pơlôih(K)](trt): 1- cạo trọc, cạo sạch lông. 2- lóc thịt khỏi xương. x: pơlôih. |
Bahnar |
| Pơlơih |
pơlơih (K)[bơlơih(J)](đt): 1- chữa bệnh phù phép bằng cách đếm tới số bảy. 2- miễn, chuẩn.'' Pơlơih kơ jang: Miễn lao động. Pơlơih kơ thŭÊ: Miễn thuế.'' |
Bahnar |
| Pơlôih |
pơlôih (K)(trt): 1- lóc thịt khỏi xương.'' Kăt pơlôih xĕch mă goh dơ̆ng kơting: Lóc hết thịt khỏi xương. ''2- cạo sạch, cạo trọc.'' 'Bơ̆t klaih ŭk 'dak tô̆ tơ nhŭng, ih kôih pơlôih xŏk hăp mă goh ho! Khi đã đổ nước sôi, nhớ cạo lông heo cho sạch! Xi lơ, athai kôih pơlôih xŏk: Chấy nhiều, phải cạo trọc''. |
Bahnar |
| Pơlok |
pơlok ['dok(K)](dt): một kiểu đan hay móc hoa văn của người Bahnar. x: 'dok. |
Bahnar |
| Pơlơk |
pơlơk (K)(trt): xem xét kỹ. Năng pơlơk: Xem xét kỹ. |
Bahnar |
| Pơlôk |
pơlôk (K)(đt): nuông chiều, cưng. ''Bia Phu pơlôk dơh kon, ăn kơ hăp tôm tơdrong: Nàng Phu nuông chiều con, cho nó đủ thứ.'' |
Bahnar |
| Pơlom |
pơlom (K)(dt): loại mối trắng. |
Bahnar |
| Pơlŏng |
pơlŏng (ABTK)(dt): rắn lục. |
Bahnar |
| Pơlong |
pơlong (KJ)(đt): thi đua. Kơdâu pơlong: Chạy thi. |
Bahnar |
| Pơlong 'dom |
pơlong 'dom (K)(đt): tốt nghiệp. |
Bahnar |