|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơma |
pơma (KJ)(đt): 1- nói.'' Nĕ pơma dơnuh lơ̆m lăm pơxrăm: Ðừng nói chuyện trong lớp. Pơma kơ'da: Nói cà lăm. Pơma pơhach: Nói thì thầm. Pơma rơrơ̆k: Nói thông thạo. Pơma xa rơgei: Aên nói hay. Pơma hơgơ̆m kơ wă: Tự do ngôn luận. Pơma mă thơ, diơ mă kiĕr: Nói cho giỏi, kể cho hay (đầy đủ ý nghĩa) ''2- bàn thảo''. Kăn hăp pơma gah tơdrong teh 'dak: Họ bàn thảo về chính trị.'' |
Bahnar |
| Pơmah |
pơmah [kơkă(KJ)](đt): nhai. x: kơkă. |
Bahnar |
| Pơmai |
pơmai (K)(dt): chị. x: mơmai. |
Bahnar |
| Pơmăk |
pơmăk (K)[tơmăk(KJ)]trt): thây kệ, chịu trách nhiệm.'' Hăp alah, pơmăk po hăp pơngot: Nó lười, kệ thây cho nó đói. E xang tôh nhŭng 'de lôch, pơmăk po e pŭ kơdih: Anh đánh chết heo người ta, anh phải chịu trách nhiệm.'' |
Bahnar |
| Pơmăm |
pơmăm (KJ)(đt): ướp muối cá làm mắm. '' Pơmăm ka kơdua lơ̆m ge: Ướp muối cá rói thành mắm trong ghè.'' |
Bahnar |
| Pơmang |
pơmang (K)(dt): loại cây có trái màu trắng, to bằng ngón tay, thường mọc ở bờ sông, suối. (chŭ pơmang: một loại bệnh đậu mùa có mụn to bằng trái "pơmang") |
Bahnar |
| Pơmau |
pơmau [mơmau(K)](dt): nấm. x: mơmau. |
Bahnar |
| Pơmĭl |
pơmĭl (K)(đt): làm cho giận..'' Pơma xa thoi noh, pơmĭl kơ 'de 'dĭk: Aên nói như vậy, chỉ chọc giận người ta thôi.'' |
Bahnar |
| Pơmot |
pơmot (K)(đt): bỏ đói. x: tơmot. |
Bahnar |
| Pơmơ̆m 1 |
pơmơ̆m 1(K)[tơmơ̆m(KJ)](đt): cho con bú. x: tơmơ̆m. |
Bahnar |