|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơnam inh |
pơnam inh (K)(tht): cảm thán chỉ sự phủ nhận: ''đâu có!'' x: mao inh. |
Bahnar |
| Pơnan |
pơnan (K)(dt): cây dứa rừng lá dùng đan chiếu, giỏ đựng cơm, đuôi mũi tên... |
Bahnar |
| Pơnang |
pơnang (K)(dt): 1- các loại rau.'' Hla pơnang hơdang kơtam: Nói chung các thức ăn. ''2- cây hèo, gậy dùng đánh đập tôi tớ. |
Bahnar |
| Pơnăr |
pơnăr pơnăr (KJ)(dt): cánh chim. Xem tơtuh pơnăr: Chim vỗ cánh. Tanh khăn 'dok pơnăr yă yai: Dệt khăn có hoa văn cánh én. |
Bahnar |
| Pơnăt |
pơnăt (K)(dt): cánh mũi tên. |
Bahnar |
| Pơnat 1 |
pơnat 1(K)[manat(KJ)](đt):thương xót . x: manat. |
Bahnar |
| Pơnat 2 |
pơnat 2(KJ)(trt): sắc bén. x: pơhar. |
Bahnar |
| Pơne |
pơne (J)[pah lăp(K)](trt):vừa đủ . x: pah lăp. |
Bahnar |
| Pơnêl |
pơnêl (K)[pơnil(KJ)](tt):rằm, tròn (trăng).'' Kơxơ̆ âu khei pơnêl: Tối nay trăng tròn.'' |
Bahnar |
| Pơnên |
pơnên (K)(dt): cái nhau. |
Bahnar |