|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơngiĕng |
pơngiĕng (K)[bơngiĕng(KJ)](tt)ganh tị. '''Bôh Bia Phu guăng 'dei lơ bơngai hưch, Bia Bi jing bơ'ngiĕng: Thấy nàng Phu đẹp được nhiều người để ý, nàng Bi cảm thấy ganh tị.'' |
Bahnar |
| Pơngih |
pơngih (KJ)(đt): hứa suông. x: pơngeh. |
Bahnar |
| Pơnglan |
pơnglan (K)(trt): 1- chỉ nhìn bằng mắt không biết cách giải quyết vấn đề. '' 'Bôh ih jĭ jăn, inh manat jat, chŏng inh truh tơ âu pơnglan pôm măt 'dĭk: Thấy anh đau ốm, tội nghiệp anh lắm, nhưng tôi tới đây chỉ biết lặng nhìn thôi. ''2- đồ ăn không có gia vị.'' Nhôn pai pơnglan tơ'băng pơle: Chúng tôi nấu măng le suông.'' |
Bahnar |
| Pơnglon |
pơnglon (K)(trt): trố mắt nhìn giận dữ.'' ‘bok Rơh hơtay jat, tơpai bô̆Êk drong kiơ̆ cham hnam 'dĭk, mă măt hăp năng pơnglon: ông Rơh hung dữ lắm, thỏ mới đi ngang qua sân nhà, mà ông đã trừng trừng nhìn.'' |
Bahnar |
| Pơngô |
pơngô (K)(trt): chậm chạp. Hăp bơ̆ jang pơngô jat: Nó làm việc chậm chạp lắm. |
Bahnar |
| Pơngo |
pơngo (K)(đt): 1- bắt ai đứng chờ thật lâu. '' Ih hiơ̆ tơyơ pơgê âu, ih wă pơngo inh dah kiơ? Anh làm gì sáng nay, anh bắt tôi chờ anh cả buổi phải không? ''2- cột súc vật không cho đi ăn.'' Kơdră hăp tơyơ, mă chô̆ pơngo rơmo ah âu plăt pơgê? Chủ bò đâu, mà để bò đói cả sáng nay?'' |
Bahnar |
| Pơngoh |
pơngoh (K)[bơngoh(KJ)](tt):phỉnh. |
Bahnar |
| Pơngoi |
pơngoi (K)(tt): chán nản, thất vọng. ''Hăp mơn pơngoi 'bôh 'dak lơ̆p 'ba: Nó buồn rầu chán nản khi thấy nước ngập hết lúa. Pơngoi thoi 'de tôh mông kŏ: Chó chạy một mạch như bị đánh vào mũi (tiu nghỉu thất vọng).'' |
Bahnar |
| Pơngơi |
pơngơi (K)(tt): béo, bùi. Xa 'bum greu hơdrĕng pơngơi jat: Aên đậu phụng rang béo lắm. |
Bahnar |
| Pơngôi 1 |
pơngôi 1(K)(đt): dỗ bằng đồ chơi. oh e nhơ̆m, kơlih kikiơ e kuă pơngôi hăp păng tơmam ngôi? Em mày khóc, tại sao không đem đồ cho nó chơi? |
Bahnar |