|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơngôi 2 |
pơngôi 2(K)(đt): quan hệ tình dục. |
Bahnar |
| Pơngơk |
pơngơk (KJ)(đt): ngước đầu lên. Pơngơk kơ̆l 'de haioh, wă kơ tơ-et pơgang: Ngước đầu em bé lên, để cho uống thuốc. |
Bahnar |
| Pơngok |
pơngok (KJ)(đt): đổ nước, rượu vào miệng ép uống.'' Pơngok rơmo et pơgang: Eùp bò uống thuốc.'' |
Bahnar |
| Pơngơr |
pơngơr (ABJ)(trt): nung đỏ sắt. x: pơngŭr. |
Bahnar |
| Pơngot |
pơngot (KJ)(tt): đói.'' Lôch kơ pơngot: Chết đói. Xơnăm pơngot hrah: Năm đói kém.'' |
Bahnar |
| Pơngơ̆i |
pơngơ̆i (K)(trt): du dương, trầm bổng.'' 'Bơ̆r hat pơngơ̆i: Tiếng hát du dương. Pơma pơngơ̆i: Nói giọng trầm bổng.'' |
Bahnar |
| Pơngua |
pơngua (KJ)(đt): làm cho thuần.'' Pơngua kon kiĕk bri: Thuần hóa thú rừng.'' |
Bahnar |
| Pơnguan |
pơnguan (KJ)(đt):tập cho biết vâng lời, thuần hóa. x: pơngua. |
Bahnar |
| Pơngŭr |
pơngŭr (KJ)(trt): nung đỏ sắt. ''Bă inh 'buh pơngŭr mam adroi kơ hơjơ̆m: Nung đỏ sắt trước khi đập.'' |
Bahnar |
| Pơnhă |
pơnhă (KJ)(trt): láng bóng. Khul tơmo âu pơnhă, chŏng uh kơxĭ'' gơhlâu: Loại đá này láng bóng, nhưng không phải kim cương. Chơkhŏ găm pơnhă: Giày đen bóng.'' |
Bahnar |