pơlang 1(KJ)(đt): 1- tổng số. ''Pơlang măt nhôn 'dei pêng jĭt 'nu: Tổng số chúng tôi gồm ba mươi người. Pơlang măt unh hnam iĕm dôm 'nu? Gia đình anh có bao nhiêu nhân khẩu? ''2 - kiểm tra dân số. ''Pơlang măt 'de kon pơlei 'dei bar rơbâu 'nu: Kiểm tra dân số trong làng được hai ngàn người.''
Ajouter un commentaire