pơklaih (KJ)(đt): 1- chữa lành.'' Thây pơgang ming pơklaih 'de jĭ jăn: Bác sĩ chữa lành bệnh nhân. ''2- hoàn thành, hoàn tất một công việc.'' Bơ̆n athai jang pơklaih năr âu: Hôm nay chúng ta phải hoàn tất công việc. ''3- tha thứ. ''E athai apinh nĕ jô̆, thoi noh hăp gơh pơklaih: Anh phải xin lỗi, như vậy ông ta mới tha thứ.''
Ajouter un commentaire