|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pach |
pach (K)(đt): vuốt nhẹ. ''Mĕ pach 'bŏ kon: Mẹ vuốt nhẹ má con. '' |
Bahnar |
| Pah 1 |
pah 1(KJ)(đt): 1- bửa, bổ. ''Pah 'long unh: Bổ củi. Pah plei pơkai: Bổ dưa hấu'' 2- giải phẫu.'' Pah klak tôch: Mổ ruột thừa. Lăm pah: Phòng giải phẫu.'' |
Bahnar |
| Pah 2 |
pah 2(KJ)(dt): 1- một nửa.'' Axong kơ hăp minh pah: Chia cho nó một nửa. Minh pah wă, minh pah uh: Nữa muốn nữa không. ''2- lớn bằng năm ngón tay. ''Ka kơdua tih tŏ pah: Cá rói lớn bằng bàn tay. 'Bar pah ti: Hai bàn tay. ''3- một gian nhà.'' Lăm pah: Nhà người dân tộc Xêdang dành cho mỗi hộ sống một gian.'' |
Bahnar |
| Pah lăp |
pah lăp (K)(trt): vừa vặn. ''Pai por pah lăp: Nấu cơm đủ bữa ăn. Chăr tĕch pah lăp: Chẻ lạt mỏng vừa.'' |
Bahnar |
| Pah pŭng |
pah pŭng (K)(dt): mùa, thời vụ. Pah pŭng oei kăt 'ba âu, chă bơngai jang tơnap jat: Trong vụ thu hoạch lúa, tìm người làm khó lắm. |
Bahnar |
| Pah pŭng hă hơ̆i |
pah pŭng hă hơ̆i(K)(tưt): tiếng tạt nước đùa giỡn dưới nước. |
Bahnar |
| Păi |
păi(K)(đt): 1- phá. ''Păi bri: Phá rừng. Păi tơmam 'de: Phá của cải người khác. Păi nge: Phá thai. ''2- dở. ''Păi hnam xo, wă tơ-iung hnam 'nao: Dở nhà cũ, để dựng nhà mới. ''3- đánh phá. ''Blah păi 'de hơyăt: Ðánh phá kẻ thù. ''4- hủy bỏ. ''Păi khôi xo, tơ-iung ming khôi 'nao: Hủy bỏ tập quán cũ, xây dựng tập quán mới.'' |
Bahnar |
| Pai 1 |
pai 1(KJ)(đt): 1- nấu.'' Pai por: Nấu cơm. Jang hơxĭn xa: Làm bếp. 'Dunh dang pai minh gŏ por: Lâu bằng nấu chín nồi cơm (khoảng 30 phút). ''2- luộc.'' Pai hơ'bo: Luộc bắp. '' |
Bahnar |
| Pai 2 |
pai 2(K)(dt): tiếng thân mật chỉ con thỏ.'' ơ xâu pai, năr âu e bô̆k tơyơ? Chú thỏ con ơi! hôm nay đi đâu đó?'' |
Bahnar |
| Paih |
paih (KJ)[duih(KJ)](dt): (trong từ ghép). Lá cây khô rụng trên mặt đất.'' Tơyơ 'dei lơ kơtơ̆k hla paih, tơnoh 'ba jing: Chỗ nào có nhiều lớp lá rụng, chỗ đó lúa tốt. Erih kơpơ̆ng hla paih, bu bu duh athai bơ̆ jang: Sống trên cõi đời, ai cũng phải làm việc.'' |
Bahnar |