|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Paxka |
paxka(KJ)(dt): lễ Phục Sinh. |
Bahnar |
| Pĕ |
pĕ(K)[phĕ(KJ)](đt): 1- hái.'' Pĕ plei huăk: Hái trái xoài. Pĕ hla hiong: Hái rau diệu. ''2- bẻ ra (bánh).'' Pĕ ka axong kơ hăp xa 'biơ̆: Bẻ cá chia cho nó ăn một ít.'' |
Bahnar |
| Pĕch |
pĕch(KJ)[pơ̆ch(K)](đt): chặt phứt.'' Mĕ inh pĕch hla prit wă 'nŭng por: Mẹ tôi chặt phứt lá chuối để gói cơm.'' |
Bahnar |
| Pech pech |
pech pech (K)(tưt): tiếng chim con kêu chíp chíp. |
Bahnar |
| Peh 1 |
peh 1(KJ)(đt): giã.'' Peh 'ba: Giã gạo.'' |
Bahnar |
| Peh 2 |
peh 2(KJ)(đt): làm bùa ngãi để bói. ''Peh pơgang: Làm thuốc để bói.'' |
Bahnar |
| Pĕk 1 |
pĕk 1(K)(dt): loại cây sung rừng. |
Bahnar |
| Pĕk 2 |
pĕk 2(K)[păk(K)](trt): chỉ lúa chín rục.'' 'Mi hngach pơm kơ 'ba pĕk: Mưa dầm làm gãy gié lúa.'' |
Bahnar |
| Pel 1 |
pel 1(KJ)(đt): rờ, sờ (thật kỹ).Athai pel adroi kơ chonh: Phải xem cho kỹ trước khi mua. Năng păng măt nĕ kơ pel: Nhìn bằng mắt, đừng sờ bằng tay. Pel chor: Bắt mạch. |
Bahnar |
| Pêl 1 |
pêl 1(KJ)(dt): một loại lá, xưa kia dùng để tẩy uế (do người chồng hay người vợ ngoại tình). |
Bahnar |