|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pal 2 |
pal 2(K)[xah(KJ)](tt): tái mét. Yor kơ iŭ krê, muh măt pal: Mặt mũi tái mét vì sợ hãi. |
Bahnar |
| Pam |
pam(K)(đt): cái đó, cái đơm. 'Năk pam: Ðặt đó. Mŭt pam 'de: Bị người ta lừa. |
Bahnar |
| Păn 1 |
păn 1(K)[pơ̆n(K)](đt): điều trị. Pôm oei păn tơ hnam pơgang: Pôm đang điều trị tại bệnh viện. |
Bahnar |
| Păn 2 |
păn 2(K)(đt): ẵm, bế. x: pĭn. |
Bahnar |
| Pang |
pang(KJ)(đt): đẻ trứng (ruồi). Athai klŭ 'nhăm păng grang hrêu, kuă kơ roi pang: Phải đậy thịt bằng lồng bàn cho khỏi ruồi bu. |
Bahnar |
| Păng 1 |
păng 1(KJ)(đt): 1- lắng nghe.'' Păng mă nhen, nĕ hiơ̆ hiơ̆: Nghe cho rõ, đừng lo ra. ''2- vâng lời.'' Inh bơtho hăp ră, chŏng hăp kuă păng: Tôi dạy, mà nó chẳng nghe.'' |
Bahnar |
| Păng 2 |
păng 2(KJ)(lt): 1- và. ''Chuơm păng bă inh nhŏng oh yă 'bok: Chuơm và ba tôi anh em họ. ''2- làm bằng, chế tạo bằng. ''Hră pơm păng păng 'long kơdrăk: Ná làm bằng gỗ trắc. ''3- với. ''2 akŏp păng 2, jĭ 4: 2 cộng với 2, là 4. Bô̆k tơmur păng 'mi: Mưa cũng cứ đi.'' |
Bahnar |
| Păng 3 |
păng 3(KJ)(dt): 1- thanh ngang đặt ngang khổ khăn để giữ chặt khăn khi dệt. 2- (trong từ ghép) một loại cà hoang.'' Trŏng păng: Cà dược.'' |
Bahnar |
| Păng pa |
păng pa (K)(đt): dang hai tay. ''Păng pa ti wă krôp kon: Dang hai tay ôm lấy con.'' |
Bahnar |
| Păng păng |
păng păng (K)(tưt): tiếng súng nổ đì đùng. |
Bahnar |