|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ơxŭng |
ơxŭng (J)[hơxŭng(K)](dt):bệnh thủng. x: hơxŭng. |
Bahnar |
| Ơ̆i |
ơ̆i (J)['dei(K)](đt): có.'' Ih hơ̆m ơ̆i jên dĭ?: Anh có tiền không?_Uh kơ ơ̆i:_Không có. Pă ơ̆i: Không có.'' |
Bahnar |
| Ơ̆i ơ̆i 1 |
ơ̆i ơ̆i 1(K)(tưt): tiếng ơi ới giục chó đi săn. |
Bahnar |
| Ơ̆i ơ̆i 2 |
ơ̆i ơ̆i 2(K)(dt): bộ phận sinh dục. |
Bahnar |
| Ơ̆l |
ơ̆l (KJ)(đt): nài xin.'' ơ ‘bok Rơh, Hrĭt ơ̆l ih manat biơ̆ kơ hăp, duh tơwih kơ hăp kon bơbe: ông Rơh ơi, Hrĭt nài xin ông thương giúp nó, và trả lại con dê con của nó.'' |
Bahnar |
| Ơ̆m |
ơ̆m (J)[hơ̆m(KJ)](phxđ):muốn, vâng. x: hơ̆m3 |
Bahnar |
| Ơ̆ng |
ơ̆ng (KJ)(tt): có mùi hăng.(măng le, tre... chưa chín). '' Tơ'băng pơle tam xĭn, 'bâu ơ̆ng: Măng luộc chưa chín, có mùi hăng. '' |
Bahnar |
| Ơ̆ng kơrơ̆ng |
ơ̆ng kơrơ̆ng (K)(tt): 1- có mùi hăng (măng le chưa chín). x: ơ̆ng. 2- chưa có vị nồng (rượu) ''Pung 'nao tah, et ơ̆ng kơrơ̆ng: Rượu mới cất, chưa có độ nồng. ''3- vô lễ.'' Bơngai ơ̆ng kơrơ̆ng: Người không biết lễ phép.'' |
Bahnar |
| Ơ̆p |
ơ̆p (K)[ŏp(J)](đt): nấu.'' Inh ơ̆p tơ'băng xa: Tôi nấu thức ăn.'' |
Bahnar |
| Ơ̆r |
ơ̆r (K)(dt): 1- vùng đất có nước nhỉ. ''Pơm na lơ̆m teh ơ̆r: Chỗ đất nhỉ ta làm ruộng. Klŭng ơ̆r: Ðầm lầy. ''2- một loại chim (dùng trong từ ghép).'' Xem ơ̆r 'dak: Chim dẻ giun.'' |
Bahnar |