|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ôp |
ôp [kôp(K)](dt): chái nhà (căn nhà nhỏ cơi nới bên hông). x: kôp. |
Bahnar |
| Ôp hơ-ôp |
ôp hơ-ôp (K)(trt): chỉ một vệt dài, một luống dài (lớn). '''Ba lang ôp hơ-ôp 'dĭ minh mir: Lúa ngã thành luồng cả đám rẫy.'' |
Bahnar |
| Ŏr |
ŏr (K)(dt) (trong từ ghép) ''Plŭn ŏr: Con nòng nọc.'' |
Bahnar |
| Ơr |
ơr (KJ)(tt): hăng.'' Tơ'băng pơle tam xĭn, xa ơr: Măng le chưa chín có mùi hăng.'' |
Bahnar |
| Ôr |
ôr (KJ)(dt): đồng bằng, bình nguyên.'' Mir ôr thôr krong: Rẫy ô dọc theo bờ sông.'' |
Bahnar |
| Or |
or (KJ)(dt): vết rắn bò. ''Or 'bih găn trong: Vết rắn bò qua đường. Xor Mam chih chư wĕ wŏ thoi or 'bih: ông Xŏr Mam viết chữ nguệch ngoạc như rắn bò.'' |
Bahnar |
| Ŏr ŏr |
ŏr ŏr (K)(trt): âm ấm.'' 'Dak toh tô̆ ŏr ŏr: Sữa âm ấm.'' |
Bahnar |
| Ot |
ot (KJ)(đt): 1- cưa.'' Ot 'long: Cưa cây'', 2- cà (răng) ''Ot hơnĕnh: Cà răng. Ot brŏ: Chơi đàn violon. Ot unh: Làm lửa bắng cách kéo dây gần bùi nhùi. ''3- épï. ''Ot kơtao: Eùp mía. ''4- xay. ''Ot 'ba: Xay lúa.'' 5- tiêu hóa.'' Xŏng xa, bung uh kơ ot pơdrăn: Bụng uống không tiêu.'' |
Bahnar |
| Ơt |
ơt (K)(đt): 1- tạm ngưng. '''Mi xang ơt boih: Mưa đã tạm ngưng rồi.'' 2- nín thở.'' Kơplah môch 'dak, athai ơt jơhngơ̆m: Trong khi lặn, phải nín thở.'' |
Bahnar |
| Ơu |
ơu (A)[âu(KJ)](đat): đây, nè. x: âu. |
Bahnar |