|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Oei 1 |
oei 1(KJ)(đt): 1- ở.'' Pôm oei tơ hnam: Pôm ở nhà. ''2- ngồi.'' Oei hơnơn kơtaih: Ngồi chồm hổm. Oei tơplê̆: Ngồi bệt. Oei tơpŭm: Ngồi xổm. Oei hơyon: Ngồi duỗi chân. Hnam oei xa kơtă: Ký túc xá. ''3- lập gia đình. '' Hăp xang oei kơ 'de: Nó đã lập gia đình.'' |
Bahnar |
| Oei 2 |
oei 2(KJ)(trt): còn. ''Hăp oei xre kơ inh minh pôm kơpô: Nó còn nợ tôi một con trâu. 'Mrơ̆m oei lơ̆m xơbur: Mảnh đạn còn trong vết thương. Oei 'lơ̆ng akâu: Còn khỏe mạnh. Anih 'dêl dơ̆ng, kơnơ̆ng 'dêl oei: Cảnh cũ, người xưa vẫn còn đó.'' |
Bahnar |
| Oei oei |
oei oei (K)(tht): chỉ sự nuối tiếc vì qŭn sót một việc gì. ''Oei oei! inh hiơt hlabar tơ hnam boih: Chết rồi! tôi qŭn sách vở ở nhà.'' |
Bahnar |
| Ơh |
ơh (KJ)(trt): nức nở.'' Nhơ̆m ơh: Khóc nức nở. Ơh ol: Ðau lòng. Ơh kơdih po: Tủi thân. Hăp ơh kơ mon, xơ'ngon kơ ma 'nao lôch: Nó buồn rầu vì cháu mới chết, lại tới phiên cậu chết nữa.'' |
Bahnar |
| Oh |
oh (KJ)(dt): em. ''Oh drănglo (drăkăn): Em trai (gái). Inh 'dei 'bar 'nu oh drăkăn: Tôi có hai em gái.'' |
Bahnar |
| Ôh |
ôh (K)(trơt): đâu, thôi, đi. ''Pơm thoi âu uh kơ jing ôh! Làm thế này không được đâu! Bĭ ôh! Không được đâu! Wih jăk ôh! Về đi thôi! Lê̆ gi ôh! Bỏ quách đi! '' |
Bahnar |
| Ôi 1 |
ôi 1(KJ)(dt): trái ổi.'' Xa plei ôi: Aên ổi.'' |
Bahnar |
| Ŏi 1 |
ŏi 1(KJ)(đt): ngọ (trâu). ''Kơpô ŏ chă kon: Trâu ngọ tìm con.'' |
Bahnar |
| Ôi 2 |
ôi 2(KJ)(tht): tiếng rên, than. ôi jĭ ôi: Ðau quá, trời ơi! |
Bahnar |
| Ŏi 2 |
ŏi 2(dt): chuối cau. |
Bahnar |