|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ơih |
ơih (KJ)(tht): cảm thán chỉ ngừng lại: thôi.'' ơơih! bơ̆n pơdei 'mơ̆i lah, gleh jat: Thôi! ta hãy nghỉ đi, mệt quá!'' |
Bahnar |
| Oih 1 |
oih 1(K)(tt): keo kiệt. ''‘bok Rơh kret pơxen jat, mơnhang kơ pơdrŏng; oih chă axong ‘biơ̆ kơ oh hăp jĭ yă Xŏk Iĕr minh ‘brong ‘ba: ông Rơh rất keo kiệt, dù ông giàu, nhưng chẳng khi nào ông cho em của ông là bà Xŏk Iĕr, dù chỉ một gùi lúa.'' |
Bahnar |
| Oih 2 |
oih 2(K)(dt): bột (bắp, cà phê...).'' Prui oih pơhăng lơ̆m ka: Rắc bột ớt vào cá.'' |
Bahnar |
| Oih oih |
oih oih (KJ)(trt): bò lết (người hay vật nhỏ).'' Oih oih, 'de haioh rơi lơ̆m hnam: Bé bò lết khắp nhà.'' |
Bahnar |
| Ôih ôih |
ôih ôih (K)(trt)bò lết (người hay vật lớn). x: oih oih. |
Bahnar |
| Ôk |
ôk (J)(dt): giun đất. x: ok. |
Bahnar |
| Ok |
ok (K)[ôk(J) huar(J)](dt): giun đất.'' ĭch ok: Mối trùn. 'Ba jing yor kơ 'dei ĭch ok: Lúa tốt vì có mối trùn. Hla ĭch ok: Rau càng cua.'' |
Bahnar |
| Ŏk rŏl |
ŏk rŏl (K)(tt): hung hãn, nóng tính. x: chơ'dŏk rŏl. |
Bahnar |
| Ok tơ ok |
ok tơ ok (K)(trt): chỉ một vệt dài, một luống dài (nhỏ).'' Inh pơtăm kơtao minh biak ok tơ ok: Tôi trồng mía một luống dài.'' |
Bahnar |
| Ok xah 'don |
ok xah 'don (K)(dt): bệnh hăm tai. |
Bahnar |