oei 1(KJ)(đt): 1- ở.'' Pôm oei tơ hnam: Pôm ở nhà. ''2- ngồi.'' Oei hơnơn kơtaih: Ngồi chồm hổm. Oei tơplê̆: Ngồi bệt. Oei tơpŭm: Ngồi xổm. Oei hơyon: Ngồi duỗi chân. Hnam oei xa kơtă: Ký túc xá. ''3- lập gia đình. '' Hăp xang oei kơ 'de: Nó đã lập gia đình.''
Add new comment