|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ơ̆r ơ̆r |
ơ̆r ơ̆r (K)(tưt): tiếng nói chuyện ồn ào. ''Tơpai păng Hrĭt pơma dơnuh ơ̆r ơ̆r plăt măng: Thỏ và Hrĭt nói chuyện ồn ào suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Pă |
pă (KJ)(trt): còn, chỉ còn. Rơmo bơ̆n pă minh pôm tơyơ boih? Bò chúng ta còn một con nữa đâu? Oei pă tŏxĕt: Còn chút ít. Pă ‘biơ̆ bơ̆n gô truh tơ anih: Còn chút nữa ta sẽ tới nơi. Pă 'dei boih: Hết rồi. |
Bahnar |
| Pă ap kiơ |
pă ap kiơ (K)(thn): khó gì đâu, dễ ợt.'' Bĕ ih gŭm inh tung 'long_pă ap kiơ, minh 'nu inh duh kĕ: Anh giúp tôi vác cây nhé!_dễ ợt thôi, một mình tôi cũng nổi mà!'' |
Bahnar |
| Pă boih |
pă boih (K)(tht): thôi rồi.'' Pă boih, iĕr xang klaih, wă 'buh xa gơgleng! Thôi rồi, gà sẩy trật ăn rồi!. '' |
Bahnar |
| Pă chơnah |
pă chơnah (KJ)(trt): đành phải, bất đắc dĩ.'' Mơnhang kơ 'ba bĭ mah, yor băt kơ oh tơ’ngla, pă chơnah athai axong: Dù lúa không đủ ăn, vì thương em, cũng đành phải chia. '' |
Bahnar |
| Pă duh |
pă duh (K)(thn): không cần. Pă duh kơ ih khan, inh xang lơlĕ boih: Không cần anh nói, tôi biết rồi. |
Bahnar |
| Pă jor |
pă jor (K)(trt): chắc chắn, tránh sao khỏi.'' E bô̆k dang ei, pă jor 'mi gô tŭ: Bây giờ anh đi, thế nào cũng bị mắc mưa.'' |
Bahnar |
| Pă kĕ |
pă kĕ (K)(trt): không nổi.'' Xang kră, pă kĕ jang boih: Già rồi, làm việc không nổi nữa. '' |
Bahnar |
| Pă pơng |
pă pơng (KJ)(dt): nhạc cụ làm bằng ống lồ ô vỗ tay vào đầu ống để phát ra âm thanh. |
Bahnar |
| Pă wă |
pă wă (KJ)(trt): 1- vô cùng, vô tận.'' ‘Lơ̆ng pă wă: Tốt lành vô cùng. ''2- không còn nữa.'' Inh pă wă pơblĭk ih boih: Tôi không muốn chọc anh nữa.'' |
Bahnar |