|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pak |
pak(K)(trt): trả lời bốp chát. Mai păng yă tơnei, ‘bơ̆t uh kơ tơmŭt 'don dihbăl, pak khan hloi: Mẹ chồng nàng dâu không thuận ý là bốp chát. |
Bahnar |
| Păk 'ngăk |
păk 'ngăk(K)(dt): con bổ củi. |
Bahnar |
| Păk 1 |
păk 1(K)(đt): lợp (tranh). Păk gia: Lợp tranh. |
Bahnar |
| Păk 2 |
păk 2(K)[pĕk(KJ)](trt): chỉ lúa chín rục.'' 'Ba 'dum păk: Lúa chín rục.'' |
Bahnar |
| Păk jang |
păk jang[tơgrang (K)](tt): cây đã chặt đứt gốc, nhưng phần ngọn vướng vào cây khác.'' Hăp kăl 'long krĕng xang kơtĕch boih, chŏng oei păk jang kơ 'long anai: Nó chặt cây trâm đã đứt, nhưng còn vướng vào cây khác.'' |
Bahnar |
| Păk ke |
păk ke (KJ)(dt): con tắc kè. |
Bahnar |
| Păk kra |
păk kra(K)[tăk kơ'da(K)](đt):một loại chim giống gà gô. |
Bahnar |
| Pak pak |
pak pak(K)(trt): nói oang oang.'' Pak pak, bơ̆r bok thây bơtho 'de lung leng (hŏk tro): Thầy dạy học trò, giọng nói oang oang.'' |
Bahnar |
| Păl |
păl (K)(đt): quấn, quện. Tơlei păl 'long: Dây leo quện quanh thân cây. Kŭl păl jơ̆ng, kơ’na hăp glơ̆k lôch: Bị rong quấn chân, nên nó chết đuối. |
Bahnar |
| Pal 1 |
pal 1['mal(K)](đt): lấy tay che mắt để nhìn cho rõ. x: 'mal. |
Bahnar |