|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pel 2 |
pel 2(KJ)(đt): kiên trì, cố gắng mãi.'' 'Long âu arăk, 'de kuă pah, chŏng hăp pel pŭk păk duh 'dĭ: Cây này cứng, không ai muốn bổ, nhưng nó cố gắng mãi cũng hết.'' |
Bahnar |
| Pêl 2 |
pêl 2(KJ)(tt): tà, tẹt.'' Xăng âu xang pêl boih: Dao này đã tà rồi. Muh pêl: Mũi tẹt.'' |
Bahnar |
| Pêl pêl |
pêl pêl(KJ)(tưt): tiếng chiêng, đồng la. |
Bahnar |
| Pêng |
pêng(KJ)(st): ba, số ba. ''Bia Phu tanh pêng blah khăn: Nàng Phu dệt ba tấm chăn. Pêng tŏ: Ba cái. Nĕ mŭt pơcher, mŭt tơ pêng 'nu: Ðừng chen lấn, vào từng ba người một. Kơsô̆ 3: Số 3. Năr pêng: Thứ tư.'' |
Bahnar |
| Peng beng |
peng beng (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Pêng kôt |
pêng kôt(KJ)(dt): lễ hiện xuống (tôn giáo). |
Bahnar |
| Peng pong |
peng pong(KJ)(tt): méo mó. Ih tanh reo âu oei peng pong: Anh đan gùi này còn méo mó. 'Bŏ peng pong, tơkong tih iĕ: Má vẹo, chân to, chân nhỏ (người bị tật). Peng pong kơ'biop: Méo xẹo. |
Bahnar |
| Pĕnh |
pĕnh(KJ)(đt): làm bông bung ra trước khi kéo chỉ. ''Pĕnh kơpaih: Làm bông bung ra trước khi kéo chỉ.'' |
Bahnar |
| Pep 1 |
pep 1(KJ)[pip](đt): tác (mang). x: pôh 2 |
Bahnar |
| Pep 2 |
pep 2(K)(tưt): tiếng đánh rắm. |
Bahnar |