|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phă |
phă (K)(dt): 1- cái đục.'' Bơngai thơ yuơ phă, wă pŭng jrăng: Thợ mộc dùng đục để đục cột. ''2- một loại gỗ cứng. |
Bahnar |
| Pha 1 |
pha 1(KJ)(tt): khác nhau. Khăn ih tanh, pha kơ khăn inh: Khăn anh dệt, khác khăn tôi. Xơ̆ pha, dang ei pha: Trước khác bây giờ. |
Bahnar |
| Pha 2 |
pha 2(K)(dt): loại rái cá lớn. E mă pha, inh mă phay: Anh rái lớn, tôi rái nhỏ (ý nói chúng ta khác nhau) |
Bahnar |
| Pha gia |
pha gia (K)(trt) chẳng lẻ, có lẻ nào. ''Hngach hngôr thoi âu, pha gia 'dak bĭ tih aah! Mưa dầm như thế này, chẳng lẻ nước sông không lớn sao.'' |
Bahnar |
| Pha jrai |
pha jrai(KJ)(dt): một lọai chuối chua. |
Bahnar |
| Pha kơdih |
pha kơdih (K)(trt): đặc biệt, riêng biệt.'' Năr âu jĭ năr diĕng tih pha kơdih: Hôm nay là lễ lớn đặc biệt. Xŏng xa pha kơdih: Aên ở riêng.'' |
Bahnar |
| Pha pha |
pha pha(KJ)(trt): 1- khác hẳn. ''Inh năng pơnĭk mă âu pha pha kơ pơnĭk mă to: Tôi coi màu này khác với màu kia. ''2- kỳ cục, kỳ lạ.'' Bơngai âu pha pha leh, mŭt kưê kă lơ̆m hnam inh: Người này kỳ cục quá, vào bậy nhà tôi.'' |
Bahnar |
| Phă pơgơ̆m |
phă pơgơ̆m (K)(dt): cây trâm bưu. |
Bahnar |
| Phach 1 |
phach 1(K)(trt): vừa lúc, vừa khi. Phach inh wih truh tơ hnam, plĕnh pơtơm 'mi: Vừa lúc tôi tới nhà, thì trời đổ mưa. Phach tơdah ‘ngah pơgê: Lúc tờ mờ sáng. |
Bahnar |
| Phach 2 |
phach 2(K)(tưt): tiếng rút dao xoạt.'' Phach, hăp hoch xăng hloi koh 'long: Nó rút dao cái xoạt và đi chặt cây.'' |
Bahnar |