|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phep 2 |
phep 2(KJ)(tt)lễ phép, lễ độ. ''Pơma xa phep: Aên nói lễ phép.'' |
Bahnar |
| Phet |
phet(K)(tt): hiu hiu.'' Phet kial tơhlu dơ̆ng tu krong: Gió thổi hiu hiu từ thượng nguồn.'' |
Bahnar |
| Phêu |
phêu(KJ)(đt): thỏa mãn.'' Mĭr 'dĭ 'nhĕt, inh phêu lơ̆m jơhngơ̆m: Rẫy sạch cỏ, tôi thỏa lòng.'' |
Bahnar |
| Phê̆ 1 |
phê̆ 1(KJ)(tưt): tiếng vật lớn bể. Phê̆ gŏ 'bŭng pơchah: Nồi lớn rớt bể cái chảng. |
Bahnar |
| Phê̆ 2 |
phê̆ 2(K)(trt): 1- một khoảng diện tích hơi rộng.'' Rơmo Tang Gap xa 'ba inh phê̆ minh pah mir: Bò của Tang Gap ăn lúa tôi hết nửa đám. ''2- nhiều. ''Rŏk xŏng deh jat, phê̆ minh pah gŏ: Rŏk ăn mạnh lắm, hết nửa nồi.'' |
Bahnar |
| Phê̆ phê̆ |
phê̆ phê̆(KJ)(trt): lở từng mảng. Hơ̆ng rơlih phê̆ phê̆, wă 'dĭ'' minh pah mir: Bờ sông lở từng mản, sắp hết nửa đám rẫy.'' |
Bahnar |
| Phê̆ch |
phê̆ch (KJ)(dt): dấu phẩy. Chơ̆m phê̆ch: Chấm phẩy. |
Bahnar |
| Phĭ |
phĭ(KJ)(tt): no.'' Athai xŏng mă phĭ, adroi kơ bô̆k jang: Phải ăn no, trước khi đi làm. Phĭ xrăp: No thỏa.'' |
Bahnar |
| Phiă |
phiă (K)[hmă](đt): có thói quen. ''Inh phiă kơ riu xrôih rĭm pơgê: Tôi quen thức dậy sớm mỗi buổi sáng.'' |
Bahnar |
| Phiang |
phiang(KJ)(trt): mau lẹ, nhanh nhẹn.'' Hơdrĕl truh, phiang hăp tŏk tơ hnam: Vừa tới nơi, nó nhanh nhẹn lên nhà. Phiang 'dŏk tơplŏng dơ̆ng 'long âu hnha tơ 'long to: Khỉ nhanh nhẹn nhảy từ cây này qua cây khác.'' |
Bahnar |