|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phich phich |
phich phich(KJ)(trt): khả nghi, ngờ vực.'' Inh kơtơ̆ng 'bơ̆r hăp pơma phich phich: Tôi nghe giọng nó nói có vẻ khả nghi lắm.'' |
Bahnar |
| Phiĕl |
phiĕl(KJ)(tt): buồn rầu.'' Bia Lŭi phiĕl kơ bă hăp 'nao lôch: Nàng Lŭi buồn rầu vì ba cô mới qua đời.'' |
Bahnar |
| Phiêng |
phiêng (K)[phiơ̆ng(K)](trt): biến mất một cách đột ngột. x: phiơ̆ng. |
Bahnar |
| Phih phing 1 |
phih phing 1(KJ)(trt): từ này trở đi, cho tới mai sau.'' Phih phing dơning dơmônh, oei tơ hnam xơnêp 'don: Từ nay trở đi, ở nhà yên hàn.'' |
Bahnar |
| Phih phing 2 |
phih phing 2(KJ)(tưt): tiếng chày giã gạo thình thịch.'' Phih phing ling lông, Rang Hu peh 'ba jră hâu: Rang Hu duyên dáng giã gạo thình thịch, theo nhịp chày.'' |
Bahnar |
| Phing glĭp |
phing glĭp(K)(trt)tranh tối tranh sáng. |
Bahnar |
| Phing ring ding |
phing ring ding (K)(tưt): tiếng sấm ầm ầm.'' Phih ring ding, phing rơ̆m dơ̆m, grơ̆m khei pêng, têng năng 'don gô jang kiơ kơnh: Tiếng sấm ầm ầm tháng ba, báo hiệu mùa mưa sắp tới, lòng suy nghĩ sẽ làm gì đây.'' |
Bahnar |
| Phiơh |
phiơh (K)(trt): nhảy vọt qua. Pôm pran jat, hăp tơplŏng phiơh gah to thong: Pôm khỏe lắm, nó nhảy vọt qua bên kia suối. |
Bahnar |
| Phiơ̆ng |
phiơ̆ng(KJ)(trt): biến mất một cách đột ngột.'' Hơmơ̆l glĭp glăp, bu bu duh ngeh kơ gô 'mi, chŭng dang ei phiơ̆ng tơdah tơdong: Mây tối tăm, ai cũng tưởng trời sẽ mưa, hóa ra trời sáng bừng trở lại.'' |
Bahnar |
| Phip phip |
phip phip(KJ)(tưt): tiếng chó khịt khịt đánh hơi.'' Phip phip kŏ hŭnh trôm kơne: Khịt khịt chó đánh hơi hang chuột.'' |
Bahnar |