|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phah |
phah(K)(đt): cúng hồn ma, cúng thần. '' Phah kơ yang Xri: Cúng thần Dê.'' |
Bahnar |
| Phai |
phai(KJ)(đt): phái đi.'' Phai bơngai pơma tang tơ’ngla: Phái người đi nói thay mình.'' |
Bahnar |
| Phăl |
phăl(KJ)(đt): sẵn lòng giúp đỡ.'' Bơngai phăl kơ gŭm 'de anai: Người sẵn lòng giúp đỡ kẻ khác. ‘Don bĭ phăl kơ 'de: Không biết giúp đỡ kẻ khác.'' |
Bahnar |
| Phal 1 |
phal 1(K)(dt): cái yết bằng cây, le... |
Bahnar |
| Phal 2 |
phal 2 (KJ)(dt): xương bả vai |
Bahnar |
| Phalăng |
phalăng(KJ)(dt): người Pháp. |
Bahnar |
| Phalăng kơk |
phalăng kơk (K)(dt): rau sam. |
Bahnar |
| Pham |
pham (KJ)(dt): máu. Pham 'ngam: Loại máu dễ bị nhiễm trùng. Pham tăng: Loại máu khó bị nhiễm trùng. Pham rơ'jih: Máu dỉ ra. Pham xao: Huyết thanh.''Pham muh: Máu cam. Pham 'mơ̆l: Máu bầm. Jeh pham: Thử máu. Trong pham: Mạch máu. 'Bot pham: Cắt mạch máu. 'Long pham muh: Một loại cây nhỏ, lá to, hoa đỏ lá ăn được nhưng hơi đắng.'' |
Bahnar |
| Phang 1 |
phang 1(KJ)(đt): nướng xa lửa hay than hồng. ''Phang ka tơ unh: Nướng chín cá gần than hồng. Tah ti tơ kuang, phang ti tơ unh: Ðể tay luồn bẹn, hơ tay gần lửa cháy (ý nói kẻ lười biếng).'' |
Bahnar |
| Phang 2 |
phang 2(KJ)(dt): mùa khô, hạn hán.'' Khei phang: Mùa nắng. Xơnăm âu phang jat: Năm nay hạn hán.'' |
Bahnar |