|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pao |
pao[bâu(KJ)](đt): 1- chỉ thần hay ma bắt. 2- nhắc tới, trách móc. x: bâu. |
Bahnar |
| Pap |
pap(KJ)(trt): chết dần. (người, vật). ''Bơngai lôch pap: Người chết từ từ. 'Long lôch pap: Cây chết dần dần.'' |
Bahnar |
| Papa |
papa(KJ)(dt): (trong từ ghép) ''Bok papa: Ðức Giáo Hoàng.'' |
Bahnar |
| Păr |
păr (KJ)(đt): bay.'' Păr lia: Bay lượn. Xe păr: Máy bay. Hla xe păr: Cải trời.'' |
Bahnar |
| Par 1 |
par 1(KJ(dt): hang.'' Par kla: Hang cọp.'' |
Bahnar |
| Par 2 |
par 2(KJ)(tt): rầm.'' Bơbŭng hnam par: Mái nhà bằng. Bơbŭng hnam jrŏng: Mái nhà dựng đứng.'' |
Bahnar |
| Par pŏk |
par pŏk (K)(dt): ổ mối. |
Bahnar |
| Pat |
pat(KJ)(đt): mài dao, rìu... Hăp ling pat tơgă adroi kơ bô̆k tơ bri: Nó thường mài rựa trước khi đi rẫy. Tơmo pat: Ðá mài. |
Bahnar |
| Păt |
păt (KJ)(đt): 1- tắt. ''Unh păt boih: Lửa tắt rồi. ''2- ngừng, tạnh.'' Kial păt: Gió ngừng thổi. 'Mi păt: Tạnh mưa. Păt 'dak măt: Hết buồn rầu. ''2- cột chặt các thanh lại.'' Adroi kơ tanh pam, e athai păt hăp 'mơ̆i: Trước khi đan đơm, phải cột chặt các thanh lại. Pam păt: Loại đơm không đan, nhưng chỉ bằng các thanh cột chặt lại. Păt bră, hơră gơ̆ng: Bện dây tròng trâu, khắc hình cây nêu.'' |
Bahnar |
| Pat at |
pat at(K)(dt): tua (giấy, vải..) ở đầu và đuôi diều để giữ thăng bằng. |
Bahnar |