păi(K)(đt): 1- phá. ''Păi bri: Phá rừng. Păi tơmam 'de: Phá của cải người khác. Păi nge: Phá thai. ''2- dở. ''Păi hnam xo, wă tơ-iung hnam 'nao: Dở nhà cũ, để dựng nhà mới. ''3- đánh phá. ''Blah păi 'de hơyăt: Ðánh phá kẻ thù. ''4- hủy bỏ. ''Păi khôi xo, tơ-iung ming khôi 'nao: Hủy bỏ tập quán cũ, xây dựng tập quán mới.''
Add new comment