|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krut kret |
krut kret (K)(tưt)tiếng mở cửa kọt kẹt hoặc tiếng cưa kèn kẹt. ''Krut kret 'de plôh 'măng: Họ mở cửa kèn kẹt. '' |
Bahnar |
| Ku |
ku [bơ(K)](dt): cá lóc nhỏ. x: bơ1 |
Bahnar |
| Kŭ 1 |
kŭ 1(A)[hơdruơ̆n(K)](dt): cái chòi. x: hơdruơn. |
Bahnar |
| Kŭ 2 |
kŭ 2[kơdroh(K)](đt): hú lớn tiếng. x: kơdroh. |
Bahnar |
| Ku bêk |
ku bêk (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Kư kưi |
kư kưi [têng nhrê̆(K)](trt):khập khểnh. x: têng nhrê̆. |
Bahnar |
| Ku le |
ku le [tu le(K)]: nấm mọc ở gốc le. x: tu le. |
Bahnar |
| Kư mưk |
kư mưk [kư mok](tt):dại dột, khờ khạo. x: kŭng. |
Bahnar |
| Kuă |
kuă (KJ)(đt): 1- không muốn.'' Hăp kuă păng: Nó không muốn nghe. Ih hơ̆m wă bô̆k tơ mir?_kuă, inh tơhlăk năr âu: Anh có đi rẫy không?_không, hôm nay tôi bận việc. ''2- (dùng với ''kơ''). ''Kuă kơ bruh: Khỏi bị dơ. 'Măn por tơ’băng tơ hơdra, kuă kơ kŏ xa: Ðể thức ăn trên giàn bếp, để chó khỏi ăn. ''3- (mong ước) ''Kuă kiơ inh gơh păr: Ước gì tôi có thể bay được. Kuă kiơ 'dei kơ inh por xŏng tơ'băng xa: Ước gì tôi có cơm và thức ăn ngon. 4-'' kuă lơh: không cho phép. ''Kơdră hnam kuă lơh: Chủ nhà không cho phép. ''5- kuă kơlŭng: từ chối dứt khoát. ''Kuă kơlŭng pơgơ̆m xa 'de: Dứt khoát không ăn hối lộ.'' |
Bahnar |
| Kuaih |
kuaih (KJ)(đt): cào, bới.'' Kuaih uh: Cào rác rến. Nĕ kuaih tơdrong 'de: Ðừng bới móc chuyện người khác. Iĕr kuaih uh chă pơdrăn: Gà bới rác tìm mồi.'' |
Bahnar |