|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kŭk 2 |
kŭk 2(dt)rìu cán cong để đẽo sõng hoặc quan tài. |
Bahnar |
| Kŭk 3 |
kŭk 3[pôt(K)](dt): một loại chim quốc (thường làm tổ trên hốc cây). |
Bahnar |
| Kưk kưk |
kưk kưk ['nĕk 'nŏk(K)](đt):nấc, nấc cụt. x: 'nĕk 'nŏk. |
Bahnar |
| Kul kil |
kul kil (K)(trt): bị mắc lưới (cá..)'' Ka trŏ hơnhuăl tơhlăk kul kil: Cá mắc lưới vùng vẫy.'' |
Bahnar |
| Kul kơ kơl |
kul kơ kơl (K)(đt): thức dậy. |
Bahnar |
| Kul tăng |
kul tăng (KJ)(dt): đầu gối. ''Oei kul tăng: Quì gối. Bô̆k tơxĕn kul tăng: Ði bằng đầu gối. Jrŭ dơ̆ng dơ̆ng kul tăng: Sâu tới đầu gối.'' |
Bahnar |
| Kuli |
kuli (K)(dt): lao công. |
Bahnar |
| Kŭn |
kŭn (K)(trt): ở lì, nằm lì một chỗ.'' Hăp oei kŭn lơ̆m hnam 'de: Nó ở lì trong nhà người ta. Rơmo kŭn minh anih kuă bô̆k pơchoh: Bò nằm lì không chịu cày.'' |
Bahnar |
| Kŭng |
kŭng (K)(tt): đi chân chữ bát. |
Bahnar |
| Kung 1 |
kung 1(KJ)(dt): (trong từ ghép) ''Kung krơ̆ng: Nếp gấp ở đầu gối. Kung keng: Cùi chỏ. Kung khăn: Nếp gấp ở chăn, làm như cái túi.'' |
Bahnar |