|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kuat |
kuat (K)(dt): cái quạt. |
Bahnar |
| Kuăt |
kuăt (KJÐ)(đt): ghi tạc. ''Kuăt lơ̆m 'don: Ghi tạc trong lòng.'' |
Bahnar |
| Kŭch |
kŭch (K)(tt): 1- ''Muh kŭch: Mũi quặp như mỏ vẹt. ''2- sừng quặp. x: kuich. |
Bahnar |
| Kue |
kue (KJ)(tt): yếu ớt.'' Inh bơngai kue, uh hơnhŏ jang tơdrong hngăm: Tôi yếu ớt, không dám làm việc nặng. 'Don bơnôh kue rơmuơ̆n: Tâm hồn yếu đuối. '' |
Bahnar |
| Kưê kă |
kưê kă (K)(trt)bừa bãi, bậy bạ, lung tung .'' Plei pơnhŭl, nĕ kơ xa kưê kă: Trái có chất độc, đừng ăn bừa bãi. Pơhoach tơmam kưê kă: Phung phí tài sản bừa bãi.'' |
Bahnar |
| Kưê mă |
kưê mă(K)[chô̆ mă(K)](trt): miễn là, miễn sao. ''Mơnhang kơ pơxrăm bĭ rơgei, kưê mă tŏk lăm ‘dĭk: Dù học không giỏi miễn sao lên lớp là được. Bô̆k klôi duh buh, kưê mă truh: Ði trễ cũng được, miễn sao đến thôi.'' |
Bahnar |
| Kuĕk |
kuĕk (KJ)(đt): khêu ra, lấy ra, móc ra.'' Kuĕk iŏk kơting dơ̆ng hơlŏng: Móc xương hóc ở cổ. Adrin kuĕk iŏk păng xơdrăng ti: Cố gắng móc ra bằng ngón tay.'' |
Bahnar |
| Kueng 1 |
kueng 1(K)(đt): chận quanh đìa bằng phên để bắt cá. x: kơwăl. |
Bahnar |
| Kueng 2 |
kueng 2(K)(dt): khu, khu vực, xóm.'' Kueng âu pôm 'de Yuăn 'dĭk: Khu này chỉ toàn là người kinh sinh sống. Pơlei inh 'dei puơ̆n tŏ kueng: Làng tôi chia thành bốn khu.'' |
Bahnar |
| Kuĕnh |
kuĕnh (KJ)(dt): con vượn. |
Bahnar |