|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krơ̆ng |
krơ̆ng (K)(đt): (chỉ dùng ở phủ định và nghi vấn), đủ sức, đủ khả năng.'' Inh uh kơ kĕ krơ̆ng rơhing tep: Tôi không thể cưỡng lại cơn buồn ngủ.'' |
Bahnar |
| Krơ̆p |
krơ̆p (K)(tưt): tiếng rầm khi đóng cửa lại.'' Hăp klĕng 'măng krơ̆p, hloi jăk: Nó nhập cửa lại cái rầm, và đi khỏi.'' |
Bahnar |
| Krơ̆p krơ̆p |
krơ̆p krơ̆p(K)(tưt): tiếng chân đi cồm cộp.'' Linh bô̆k krĭ krĭ, linh rĭ krơ̆p krơ̆p: Lính đi cộp cộp, lính quay răm rắp.'' |
Bahnar |
| Krơ̆t |
krơ̆t (K)(dt): bẹn.'' Xơ̆ ki 'de tơdăm kơpen chrăng bang krơ̆t: Ngày xưa thanh niên mang khố để hở bẹn.'' |
Bahnar |
| Krơ̆u |
krơ̆u (K)(trt): khô cuốn lại. Hla kro krơ̆u: Lá khô cuốn lại. |
Bahnar |
| Krŭ |
krŭ [mĭm(K)](dt): con tê giác. |
Bahnar |
| Krŭch krŭch |
krŭch krŭch (K)(tưt): tiếng sột soạt khi bò gặm cỏ. ''Krŭch krŭch rơmo xa 'nhĕt: Bò gặm cỏ sột soạt.'' |
Bahnar |
| Kruh |
kruh (KJ)(đt): chất đống. Pơdrŏng 'de rai kruh, tơnuh 'de rai iŏk: Giàu thì giàu thêm, nghèo thì càng nghèo thêm. |
Bahnar |
| Kruh kreh |
kruh kreh (K)(tưt): tiếng lạch cạch của các vật chạm nhau. |
Bahnar |
| Krŭi krŭi |
krŭi krŭi (K)(tưt): tiếng sồn sột khi bò nhai. ''Krŭi krŭi rơmo rĕn tong hơ'bo: Bò nhai cây bắp sồn sột. '' |
Bahnar |