|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krin |
krin (KJ)(đt): 1- tham.'' Krin tơmam 'de: Tham lam của cải của người khác. ''2- si mê. ''Mơnhang drăkăn kuă, hăp duh krin: Dù nàng không yêu, nhưng chàng vẫn cứ si mê.'' |
Bahnar |
| Kring |
kring (KJ)(dt): chim bồ nông. |
Bahnar |
| Krĭng |
krĭng (KJ)(dt): (trong từ ghép) '' Ich krĭng: Ráy tai.'' |
Bahnar |
| Krĭnh |
krĭnh (KJ)(đt): bực tức hay vui mừng kèm theo cử điệu thích hợp.'' Hăp krĭnh kơ inh kơdah plei tơmŭt 'măng pơtŏ: Nó bực mình tiếc rẽ vì tôi đá bóng không vào khung thành.'' |
Bahnar |
| Krit |
krit K)(tưt): tiếng kèn kẹt khi mở cửa.'' Krit hăp plôh ‘măng: Nó mở cửa kêu kèn kẹt.'' |
Bahnar |
| Krit krit |
krit krit (K)(tưt): tiếng kèn kẹt khi nghiến răng.'' Hăp tep kăp xơnĕnh krit krit: Nó ngủ nghiến răng kèn kẹt. '' |
Bahnar |
| Krit krut |
krit krut (KJ)(tưh): dáng một vật được vận chuyển đi từ từ. ''Krit krut rôih dui jrăng rông: Voi kéo lê cột nhà rông.'' |
Bahnar |
| Kro |
kro (KJ)(tt): khô.'' Hla kro: Lá khô'' |
Bahnar |
| Kro krĕnh |
kro krĕnh (KJ)(trt): khô ráo, khô héo. |
Bahnar |
| Kroch kroch |
kroch kroch [krŏk krŏk(K)](tưt)tiếng uống nước ừng ực. x: krŏk krŏk. |
Bahnar |