|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krâu 2 |
krâu 2(KJ)[dơhia(K)](trt):mọi khi, thường ngày.'' Krâu hăp kăm kơ pơma, ga kơ hat, dang ei kuă kiơ mơih? Thường ngày nó hay nói, hay hát, bây giờ sao lặng im?'' |
Bahnar |
| Krĕ |
krĕ (K)(tt): nhỏ, yếu ớt. |
Bahnar |
| Krê 1 |
krê 1(KJ)(tt): hoảng sợ. Krê tơtei: Hoảng sợ run cầm cập. |
Bahnar |
| Krê 2 |
krê 2(K)(dt): cây bình linh hồi xưa lấy vỏ làm áo, mền. |
Bahnar |
| Kreh 1 |
kreh 1(KJ)(đt): 1- khều nhẹ bằng ngón tay. ''Kreh iŏk jơla lơ̆m ti: Khều lấy gai trong tay''. ''Kreh por kra: Cạo cơm cháy. ''2- cào nhẹ.'' Hăp kreh kơdŭ krao inh bô̆k: Nó cào lưng ra hiệu gọi tôi đi.'' |
Bahnar |
| Kreh 2 |
kreh 2(K)(dt): mền làm bằng vỏ cây. |
Bahnar |
| Kreh kroh |
kreh kroh (KJ)(tưt): tiếng sột soạt (vật nhỏ). '' Kreh kroh kơne kơdâu mŭt tơ uh: Chuột chạy sột soạt vào bụi rậm.'' |
Bahnar |
| Krĕk 1 |
krĕk 1(K)(trt): (trong từ ghép).'' Areh krĕk: Căm ghét. Bơngai klĕ 'de areh krĕk: Người ăn trộm ai cũng căm ghét.'' |
Bahnar |
| Krĕk 2 |
krĕk 2(K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Krĕk krĕk |
krĕk krĕk (K)(trt): lấy lần hồi. 'Ba 'bĕnh xum, xa krĕk krĕk minh xơnăm duh 'dĭ'': Lúa đầy lẫm, ăn lần hồi cũng hết.'' |
Bahnar |