|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krang |
krang (K)(tt): dốc. ''Krang hơnơ̆: Dốc thoai thoải. Mir kông krang: Rẫy ở sườn đồi. Krang pơdơ̆ng: Dốc đứng.'' |
Bahnar |
| Krăng krăng |
krăng krăng (K)(tưt): tiếng cắt lúa xoàn xoạt. |
Bahnar |
| Krang krĕl |
krang krĕl (K)(dt): bệnh táo bón. |
Bahnar |
| Krăng krot |
krăng krot (K)(dt): con dế mèn. |
Bahnar |
| Krao |
krao (KJ)(đt): gọi. ''Năm krao hăp wih: Ði gọi nó về. Krao 'de pơm linh: Gọi nhập ngũ. Krao pô̆ 'băn: Kết nghiã anh em. Krao bă kon: Kết nghiã cha con.'' |
Bahnar |
| Krap |
krap (KJ)(tt): dính sát vào, bó sát vào.'' Hơbăn ao hơ-iuih krap tơ akâu: Quần áo ướt dính vào thân mình.'' |
Bahnar |
| Krăp 1 |
krăp 1(KJ)(đt): phục kích, rình. Krăp jĭ''l: Rình con mang.'' |
Bahnar |
| Krăp 2 |
krăp 2(KJ)(dt): một ôm (đơn vị đo đường công).'' 'Long tih pêng krăp: Cây lớn thân ba ôm.'' |
Bahnar |
| Krăt |
krăt (K)(tt): sượng sùng, mất tự nhiên. x: grăt. |
Bahnar |
| Krâu 1 |
krâu 1(KJ)(đt): suốt cá bằng lá cây nghể vò nát rồi thả xuống cho cá say nổi lên.'' Krâu ka: Suốt cá.'' |
Bahnar |