|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Koy |
koy (K)(tt): suy dinh dưỡng. |
Bahnar |
| Kơya |
kơya (K)(dt): gừng.'' Kơya unh: Gừng sẻ. Kơya tih: Gừng trâu.'' |
Bahnar |
| Kơyah kơyah |
kơyah kơyah (K)(trt): đi nhanh, thoăn thoắt, nhiệt tình.'' Bơ̆ jang kơyah kơyah bĭ pơdei: Làm việc thoăn thoắt không nghỉ tay. Gah minh kơyah kơyah, minh pah glah hơkhê: Một người nhiệt tình, một người dửng dưng.'' |
Bahnar |
| Kơyak kơyoi |
kơyak kơyoi (K)[tơjăk tơjôi(K)](trrt): chỉ vật hay con vật có đuôi dài. x: tơjăk tơjôi. |
Bahnar |
| Kơyôh |
kơyôh (KJ)(trt):1- hơn hết.'' Mă âu 'lơ̆ng kơyôh: Cái này tốt hơn hết. ''2- hơn. ''Hăp wih dơ̆ng Hanôi kơyôh kơ 'bar khei boih: Nó từ Hànội về đã hơn hai tháng rồi.'' |
Bahnar |
| Kơyoi |
kơyoi [tơjoi(KJ)](trt): đuôi chim, đuôi chuột dài lòi ra (vật nhỏ). x: tơjoi. |
Bahnar |
| Kơyôi |
kơyôi (K)(trt): đuôi chim, đuôi chuột dài lòi ra (vật lớn). x: tơjoi. |
Bahnar |
| Kô̆ |
kô̆ (K)(trt): hả, đâu có (thường dùng ở phủ định). ''E kuă kô̆, inh ăn kơ 'de anai: Mày không muốn hả, tao cho người khác. E uh kơ jang kô̆, thoi yơ gơh ‘dei ‘ba: Mày không có làm, làm sao mà có lúa.'' |
Bahnar |
| Kơ̆ch |
kơ̆ch (K)(đt): hớt.'' Kơ̆ch xơ̆k: Hớt tóc. Kơ̆ch xơ̆k 'ngơch: Hớt trọc đầu.'' |
Bahnar |
| Kơ̆l |
kơ̆l (K)(dt): đầu.'' Jĭ kơ̆l jĭ kang: Rối trí. Xrê̆ dơ̆ng kơ̆l truh tơ jơ̆ng: Nhìn từ đầu tới chân. Pơ̆k kơ̆l krĕl: Té lộn nhào. Pêng kơ̆l bơngai lôch: Ba người chết. Năr et xa kơ̆l: Ngày thứ hai của ngày lễ (ngày đó người ta ăn đầu con vật đã mổ).'' |
Bahnar |