|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơwĭm kơwĭp |
kơwĭm kơwĭp (K)(trt): gắng sức với điệu bộ bặm môi lại.'' Xơkŭng 'bơ̆r kăn hăp kơwĭm kơwĭp pơjăng tung 'long: Chúng bặm môi lại dốc sức để khiêng cây.'' |
Bahnar |
| Kơwŏ |
kơwŏ [ku-ŏ ](dt): chim cú vọ. |
Bahnar |
| Kơwơ |
kơwơ [kơ-uă(K)](dt): sương mai. x: kơ-uă. |
Bahnar |
| Kơwôch |
kơwôch (K)(trt): mặt dài. ''Kơ̆l hơxeh kơjung kơwôch: Ðầu ngựa dài thòng.'' |
Bahnar |
| Kơwôh |
kơwôh (K)(dt): loại khèn bằng tre. |
Bahnar |
| Kơwoih |
kơwoih (K)(tt): trái soan.'' Năng muh măt hăp guăng kơwoih: Mặt nó hình trái soan trông rất xinh.'' |
Bahnar |
| Kơwơih |
kơwơih (KJ)(đt): vẫy tay. ''Kơwơih ti hmach: Vẫy tay chào. Năng to, hăp kơwơih ti krao bơ̆n: Nhìn kìa, nó ngoắt tay gọi chúng ta.'' |
Bahnar |
| Kơwong |
kơwong (KJ)(trt): ốm tong teo. Bơlŏ 'dunh, kơna hăp hơkĕ kơwong tŏ 'long pơnai: Nó bị sốt lâu ngày, nên chỉ còn da bọc xương. |
Bahnar |
| Kơwông |
kơwông (K)(trt): 1- sưng húp, sưng vù. ''Hăp pơ̆k chŭp mui, 'bơ̆r pơ-eh kơwông: Nó ngã chúi mặt xuống đất miệng sưng húp.'' 2- nhô ra''. 'Bơ̆r dŏk kơjung kơwông: Miệng khỉ nhô ra.'' |
Bahnar |
| Kơwơt |
kơwơt (K)(tt): vết bầm tím. ‘De tôh kơdŭ hăp kơwơ̆t: Người ta đánh nó lưng bầm tím. |
Bahnar |