|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơtơr mơk |
kơtơr mơk [yă yưn(K)](dt): ấu trùng của chuồn chuồn ăn được (con ăn mày). |
Bahnar |
| Kơtot 1 |
kơtot 1K)(tt): 1- tàn tật.'' Nĕ pơ’blĭk 'de kơtot: Ðừng chọc ghẹo người tàn tật. ''2- nọc độc.'' 'Bih hre uh kơtot: Rắn lải không có nọc độc.'' |
Bahnar |
| Kơtot 2 |
kơtot 2(KJ)(dt): mụn cóc. x: kơtoch. |
Bahnar |
| Kơtơ̆ |
kơtơ̆ (KJ)(dt): lược thô làm bằng tre để chải chí (chấy). '' Xăng kơtơ̆: Tông đơ hớt tóc.'' |
Bahnar |
| Kơtơ̆k 1 |
kơtơ̆k 1(KJ)(tt): 1- phù sa.'' 'Dak rơlat kơtơ̆k teh jơ̆p ôr: Nước lụt bồi phù sa khắp ô. ''2- tắc nghẽn. ''Thong kơtơ̆k teh, kơ’na uh kơ gơh ro: Mương bị đất bồi nghẽn không chảy được.'' |
Bahnar |
| Kơtơ̆k 2 |
kơtơ̆k 2(K)(dt): vớ, bí tất. Minh kŏp kơtơ̆k: Một đôi vớ. |
Bahnar |
| Kơtơ̆ng 1 |
kơtơ̆ng 1(KJ)(đt): nghe.'' Inh uh kơ kơtơ̆ng: Tôi không nghe.'' |
Bahnar |
| Kơtơ̆ng 2 |
kơtơ̆ng 2(K)(dt): lưới rập dơi. x: wăng2 (1) |
Bahnar |
| Kơtrah |
kơtrah (K)(dt): chảo rang. |
Bahnar |
| Kơtrang |
kơtrang (K)(dt):cái trang để san bằng hoặc kéo dồn cát hay lúa. |
Bahnar |