|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơting |
kơting (KJ)(dt): xương.'' Kơting bơda: Xương sụn. Kơting kơdŭ (jơmir): Xương sống, (sườn). Kơting hnam: Sườn nhà. '' |
Bahnar |
| Kơtir |
kơtir (K)[hlơ̆r(K)]: kiểu đan 3 thanh xuống rồi 4 thanh lên. x: hlơ̆r. |
Bahnar |
| Kơtit |
kơtit (KJ)(đt): đè lên.'' Hăp lôch yor 'long kơtit: Nó chết do cây đè. Kơtit nge wă kơ lôch kiơ̆ mĕ: Ðè con để chết theo mẹ (tục lệ xưa). Pơma kơtit: Nói át không cho người khác nói.'' |
Bahnar |
| Kơtô |
kơtô (K)(dt): trái cò ke ăn được. |
Bahnar |
| Kơtoch |
kơtoch (K)[thŏng thoch(KJ](dt):mụn cóc. |
Bahnar |
| Kơtôch 1 |
kơtôch 1(KJ)(tt): mòn. 'Nhik kơtôch: Cuốc đã mòn. |
Bahnar |
| Kơtôch 2 |
kơtôch 2(K)(dt): thanh củi đã gần cháy hết.'' Minh kơtôch 'long unh: Một thanh củi đã cháy gần hết.'' |
Bahnar |
| Kơtơh |
kơtơh (KJ)(dt): ngực.'' Jĭ kơtơh: Tức ngực. Chơbŭ kơtơh: Ðấm ngực (tự hạ). Tap kơtơh: Vỗ ngực (tự kiêu). Kơtơh 'blo: Ngực nở.'' |
Bahnar |
| Kơtoh 1 |
kơtoh 1(KJ)(đt): nhỏ giọt. 'Mi kơtoh: Mưa nhỏ giọt. Bơ-uh kơtoh : Mồ hôi nhỏ giọt. |
Bahnar |
| Kơtoh 2 |
kơtoh 2(KJ)(dt): giọt nước. Kơtoh 'dak măt: Giọt nước mắt. Kơtoh 'mi: Giọt nước mưa. |
Bahnar |